
Sunderland
- 1879
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sunderland
Sunderland là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1879. Sunderland chơi các trận sân nhà tại Stadium of Light, sân vận động có sức chứa 49.000 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Sunderland còn góp mặt tại Championship, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 56 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 1 | +4 | 3 | |
| 5 | 1 | +3 | 3 | |
| 6 | 1 | +3 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | +1 | 3 | |
| 9 | 1 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 2 | -1 | 1 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 | |
| 19 | 2 | -4 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Ellborg
Tuổi: 22
S. Moore
Tuổi: 35
R. Roefs
Tuổi: 22
M. Ellborg
Tuổi: 22
S. Moore
Tuổi: 35
Blondy Rudolph Nna Noukeu
Tuổi: 24
A. Patterson
Tuổi: 25
R. Roefs
Tuổi: 22
HẬU VỆ
28J. Seelt
Tuổi: 22
T. Meunier
Tuổi: 34
O. Alderete
Tuổi: 29
D. Ballard
Tuổi: 26
T. Hume
Tuổi: 23
J. Jones
Tuổi: 19
Reinildo
Tuổi: 31
N. Mukiele
Tuổi: 28
L. O'Nien
Tuổi: 31
A. Alese
Tuổi: 24
B. Kindon
Tuổi: 18
J. Seelt
Tuổi: 22
T. Meunier
Tuổi: 34
O. Alderete
Tuổi: 29
D. Ballard
Tuổi: 26
D. Cirkin
Tuổi: 23
L. Geertruida
Tuổi: 25
L. Hjelde
Tuổi: 22
T. Hume
Tuổi: 23
Z. Johnson
Tuổi: 21
J. Jones
Tuổi: 19
Reinildo
Tuổi: 31
A. Masuaku
Tuổi: 32
N. Mukiele
Tuổi: 28
L. O'Nien
Tuổi: 31
T. Pembélé
Tuổi: 23
A. Alese
Tuổi: 24
B. Kindon
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
25A. Browne
Tuổi: 30
H. Diarra
Tuổi: 21
Jenson Jones
Tuổi: 19
E. Le Fée
Tuổi: 25
C. Rigg
Tuổi: 18
N. Sadiki
Tuổi: 21
J. Whittaker
Tuổi: 19
G. Xhaka
Tuổi: 33
J. T. Bi
Tuổi: 20
C. Dinsdale
Tuổi: 18
A. Lightfoot
A. Browne
Tuổi: 30
H. Diarra
Tuổi: 21
Harrison Jones
Tuổi: 21
Jenson Jones
Tuổi: 19
E. Le Fée
Tuổi: 25
B. Middlemas
Tuổi: 21
D. Neil
Tuổi: 24
C. Rigg
Tuổi: 18
N. Sadiki
Tuổi: 21
J. Whittaker
Tuổi: 19
G. Xhaka
Tuổi: 33
J. T. Bi
Tuổi: 20
C. Dinsdale
Tuổi: 18
A. Lightfoot
TIỀN ĐẠO
24N. Angulo
Tuổi: 22
S. Adingra
Tuổi: 23
B. Brobbey
Tuổi: 23
W. Isidor
Tuổi: 25
R. Mundle
Tuổi: 22
C. Talbi
Tuổi: 20
T. Tuterov
Tuổi: 20
T. Samuel-Ogunsuyi
Tuổi: 19
F. Geragusian
Tuổi: 18
F. Scott
Tuổi: 18
N. Angulo
Tuổi: 22
A. Abdullahi
Tuổi: 21
S. Adingra
Tuổi: 23
B. Brobbey
Tuổi: 23
W. Isidor
Tuổi: 25
Eliezer Mayenda
Tuổi: 20
R. Mundle
Tuổi: 22
C. Talbi
Tuổi: 20
B. Traoré
Tuổi: 30
T. Tuterov
Tuổi: 20
M. AleksiÄ
Tuổi: 20
T. Samuel-Ogunsuyi
Tuổi: 19
F. Geragusian
Tuổi: 18
F. Scott
Tuổi: 18