
Benfica
- 1904
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Benfica
Benfica là câu lạc bộ bóng đá của Portugal, được thành lập vào năm 1904. Benfica chơi các trận sân nhà tại Estádio do Sport Lisboa e Benfica (da Luz), sân vận động có sức chứa 65.647 khán giả. Tại Primeira Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Benfica còn góp mặt tại Group D, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Primeira Liga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +9 | 12 | |
| 2 | 4 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | +1 | 7 | |
| 6 | 2 | +3 | 6 | |
| 7 | 2 | +7 | 4 | |
| 8 | 3 | +1 | 4 | |
| 9 | 3 | -1 | 3 | |
| 10 | 4 | -5 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 4 | -4 | 2 | |
| 13 | 4 | -4 | 2 | |
| 14 | 1 | 0 | 1 | |
| 15 | 3 | -2 | 1 | |
| 16 | 3 | -4 | 1 | |
| 17 | 2 | -4 | 1 | |
| 18 | 3 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Diogo Ferreira
Tuổi: 18
Samuel Soares
Tuổi: 23
A. Trubin
Tuổi: 24
Diogo Ferreira
Tuổi: 18
Samuel Soares
Tuổi: 23
A. Trubin
Tuổi: 24
A. VoitinoviÄius
Tuổi: 19
HẬU VỆ
25C. Lenglet
Tuổi: 30
A. Circati
Tuổi: 22
Tomás Araújo
Tuổi: 23
A. Dedić
Tuổi: 23
D. Banjaqui
Tuổi: 17
A. Bah
Tuổi: 28
J. Neto
Tuổi: 17
Gabriel Indio
Tuổi: 17
Rui Silva
Tuổi: 19
C. Lenglet
Tuổi: 30
S. Lopes Cabral
Tuổi: 23
Tomás Araújo
Tuổi: 23
A. Dedić
Tuổi: 23
Rafael Obrador
Tuổi: 21
Gonçalo Oliveira
Tuổi: 19
N. Otamendi
Tuổi: 37
Leandro Henrique Sousa Santos
Tuổi: 20
António Silva
Tuổi: 22
J. Wynder
Tuổi: 20
D. Banjaqui
Tuổi: 17
João Carvalho Fonseca
Tuổi: 19
A. Bah
Tuổi: 28
J. Neto
Tuổi: 17
Gabriel Indio
Tuổi: 17
Rui Silva
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
25J. Kamiński
Tuổi: 23
João Palhinha
Tuổi: 30
F. Aursnes
Tuổi: 30
L. Barreiro
Tuổi: 25
E. Barrenechea
Tuổi: 24
S. Dahl
Tuổi: 22
João Pedro Seno Luís Rêgo
Tuổi: 20
R. Rios
Tuổi: 25
H. Sudakov
Tuổi: 23
M. Figueiredo
Tuổi: 17
Manu
Tuổi: 24
J. Kamiński
Tuổi: 23
F. Aursnes
Tuổi: 30
L. Barreiro
Tuổi: 25
E. Barrenechea
Tuổi: 24
S. Dahl
Tuổi: 22
Nuno Félix
Tuổi: 21
Diogo Ferreira Prioste
Tuổi: 21
João Pedro Seno Luís Rêgo
Tuổi: 20
R. Rios
Tuổi: 25
H. Sudakov
Tuổi: 23
João Veloso
Tuổi: 20
M. Figueiredo
Tuổi: 17
A. Chemong
Tuổi: 23
Manu
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
26Tiago Gouveia
Tuổi: 24
J. Durán
Tuổi: 22
Rafa
Tuổi: 32
Bruma
Tuổi: 31
D. Lukebakio
Tuổi: 28
Gonçalo Carvalho Moreira
Tuổi: 19
V. Pavlidis
Tuổi: 27
G. Prestianni
Tuổi: 19
A. Schjelderup
Tuổi: 21
Felipe Lima
Tuổi: 19
A. Cabral
Tuổi: 17
Tiago Gouveia
Tuổi: 24
J. Durán
Tuổi: 22
Rafa
Tuổi: 32
Henrique Araújo
Tuổi: 23
Bruma
Tuổi: 31
F. Ivanović
Tuổi: 22
Ivan Lima
Tuổi: 20
D. Lukebakio
Tuổi: 28
Gonçalo Carvalho Moreira
Tuổi: 19
V. Pavlidis
Tuổi: 27
G. Prestianni
Tuổi: 19
A. Schjelderup
Tuổi: 21
Rodrigo Miguel Ferreira Rêgo
Tuổi: 20
Felipe Lima
Tuổi: 19
A. Cabral
Tuổi: 17