
Real Sociedad
- 1909
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Real Sociedad
Real Sociedad là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1909. Real Sociedad chơi các trận sân nhà tại Reale Arena, sân vận động có sức chứa 40.000 khán giả. Tại La Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Real Sociedad còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 60 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Real Sociedad — Celta VigoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 2 | +7 | 6 | |
| 4 | 2 | +4 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | -1 | 6 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 3 | 0 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | -2 | 3 | |
| 12 | 3 | -3 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 3 | -1 | 2 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -1 | 1 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 1 | |
| 19 | 3 | -6 | 1 | |
| 20 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9T. Folgado
Tuổi: 20
Aitor Fraga
Tuổi: 22
Unai Marrero
Tuổi: 24
Álex Remiro
Tuổi: 30
Arana
Tuổi: 23
T. Folgado
Tuổi: 20
Aitor Fraga
Tuổi: 22
Unai Marrero
Tuổi: 24
Álex Remiro
Tuổi: 30
HẬU VỆ
24Jon Pacheco
Tuổi: 24
J. Aramburu
Tuổi: 23
Luken Beitia
Tuổi: 21
Jon Martín
Tuổi: 19
Aihen Muñoz
Tuổi: 28
Odriozola
Tuổi: 30
Rupérez
Tuổi: 22
Zubeldia
Tuổi: 28
Javi López
Tuổi: 23
J. Ochieng
Tuổi: 22
K. Kita
Tuổi: 20
Jon Pacheco
Tuổi: 24
J. Aramburu
Tuổi: 23
Luken Beitia
Tuổi: 21
D. Ćaleta-Car
Tuổi: 29
Elustondo
Tuổi: 31
Jon Martín
Tuổi: 19
Aihen Muñoz
Tuổi: 28
Odriozola
Tuổi: 30
Rupérez
Tuổi: 22
Zubeldia
Tuổi: 28
Javi López
Tuổi: 23
J. Ochieng
Tuổi: 22
K. Kita
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
23Jon Gorrotxategi
Tuổi: 23
Mikel Goti
Tuổi: 23
Y. Herrera
Tuổi: 27
A. Lebarbier
Tuổi: 21
Pablo Marín
Tuổi: 22
Carlos Soler
Tuổi: 28
L. Sučić
Tuổi: 23
Beñat Turrientes
Tuổi: 23
A. Zakharyan
Tuổi: 22
Ibai Aguirre
Tuổi: 18
Lander Astiazarán
Tuổi: 19
Jon Gorrotxategi
Tuổi: 23
Mikel Goti
Tuổi: 23
Y. Herrera
Tuổi: 27
A. Lebarbier
Tuổi: 21
Pablo Marín
Tuổi: 22
Brais Méndez
Tuổi: 28
Carlos Soler
Tuổi: 28
L. Sučić
Tuổi: 23
Beñat Turrientes
Tuổi: 23
A. Zakharyan
Tuổi: 22
Ibai Aguirre
Tuổi: 18
Lander Astiazarán
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
24Barrenetxea
Tuổi: 24
Dani Díaz
Tuổi: 19
Sergio Gómez
Tuổi: 25
Gonçalo Guedes
Tuổi: 29
Jon Karrikaburu
Tuổi: 23
T. Kubo
Tuổi: 24
Alex Garcia
Tuổi: 18
O. Óskarsson
Tuổi: 21
Mikel Oyarzabal
Tuổi: 28
Gorka Carrera
Tuổi: 20
Barrenetxea
Tuổi: 24
Alberto Dadie
Tuổi: 23
Dani Díaz
Tuổi: 19
Sergio Gómez
Tuổi: 25
Gonçalo Guedes
Tuổi: 29
Jon Karrikaburu
Tuổi: 23
T. Kubo
Tuổi: 24
Alex Garcia
Tuổi: 18
Arkaitz Mariezkurrena
Tuổi: 20
O. Óskarsson
Tuổi: 21
Mikel Oyarzabal
Tuổi: 28
U. Sadiq
Tuổi: 28
Gorka Carrera
Tuổi: 20
Wesley Gassova
Tuổi: 20