
Olympiakos Piraeus
- 1925
- Thành lập
- 93
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Olympiakos Piraeus
Olympiakos Piraeus là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1925. Olympiakos Piraeus chơi các trận sân nhà tại Stadio Georgios Karaiskáki, sân vận động có sức chứa 33.296 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 16 điểm sau 7 trận, gồm 5 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Olympiakos Piraeus còn góp mặt tại UEFA Europa League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 6 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 93 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Olympiakos Piraeus vs Sparta PrahaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 1, 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +13 | 18 | |
| 2 | 7 | +5 | 16 | |
| 3 | 7 | +6 | 15 | |
| 4 | 6 | +13 | 14 | |
| 5 | 7 | -3 | 13 | |
| 6 | 7 | +1 | 10 | |
| 7 | 7 | 0 | 10 | |
| 8 | 7 | -1 | 9 | |
| 9 | 7 | -3 | 9 | |
| 10 | 7 | -2 | 8 | |
| 11 | 7 | -8 | 5 | |
| 12 | 6 | -4 | 2 | |
| 13 | 7 | -11 | 2 | |
| 14 | 7 | -6 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
16S. Ortega
Tuổi: 33
G. Kouraklis
Tuổi: 18
B. Popović
Tuổi: 25
I. Georgakopoulos
Tuổi: 17
A. Tsompanidis
Tuổi: 18
D. Stournaras
Tuổi: 23
G. Karakasidis
Tuổi: 20
Dimitrios Stournaras
Tuổi: 24
S. Ortega
Tuổi: 33
N. Botis
Tuổi: 21
G. Kouraklis
Tuổi: 18
A. Paschalakis
Tuổi: 36
K. Tzolakis
Tuổi: 23
N. Botis
Tuổi: 21
B. Popović
Tuổi: 25
Dimitrios Stournaras
Tuổi: 24
HẬU VỆ
27David Carmo
Tuổi: 26
Pablo Maffeo
Tuổi: 28
M. Saliakas
Tuổi: 29
M. Pedersen
Tuổi: 25
S. Onyemaechi
Tuổi: 26
L. Pirola
Tuổi: 23
P. Retsos
Tuổi: 27
Rodinei
Tuổi: 33
N. Tiknizyan
Tuổi: 26
Z. Smajlović
Tuổi: 22
I. Koutsidis
Tuổi: 21
I. Koutsidis
Tuổi: 21
David Carmo
Tuổi: 26
Pablo Maffeo
Tuổi: 28
M. Saliakas
Tuổi: 29
G. Biancone
Tuổi: 25
Costinha
Tuổi: 25
Gustavo Mancha
Tuổi: 21
A. Kalogeropoulos
Tuổi: 21
S. Onyemaechi
Tuổi: 26
F. Ortega
Tuổi: 26
L. Pirola
Tuổi: 23
P. Retsos
Tuổi: 27
Rodinei
Tuổi: 33
Rúben Vezo
Tuổi: 31
Z. Smajlović
Tuổi: 22
I. Koutsidis
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
30R. Freuler
Tuổi: 33
Chiquinho
Tuổi: 30
Dani García
Tuổi: 35
S. Hezze
Tuổi: 24
C. Mouzakitis
Tuổi: 19
L. Scipioni
Tuổi: 21
Y. Yazıcı
Tuổi: 28
T. Bakoulas
Tuổi: 20
Joel Roca
Tuổi: 20
Gustavo Sá
Tuổi: 21
G. Puerta
Tuổi: 22
K. Fortounis
Tuổi: 33
C. Filis
Tuổi: 17
Christos Filis
Tuổi: 19
R. Cabella
Tuổi: 35
Chiquinho
Tuổi: 30
Dani García
Tuổi: 35
S. Hezze
Tuổi: 24
A. Liatsikouras
Tuổi: 17
C. Mouzakitis
Tuổi: 19
Diogo Nascimento
Tuổi: 23
S. Pnevmonidis
Tuổi: 18
L. Scipioni
Tuổi: 21
Gabriel Strefezza
Tuổi: 28
Y. Yazıcı
Tuổi: 28
T. Bakoulas
Tuổi: 20
Joel Roca
Tuổi: 20
Gustavo Sá
Tuổi: 21
Asteris Konstantinidis
Tuổi: 16
K. Fortounis
Tuổi: 33
TIỀN ĐẠO
20L. Bailey
Tuổi: 28
A. El Kaabi
Tuổi: 32
Gelson Martins
Tuổi: 30
M. Taremi
Tuổi: 33
R. Yaremchuk
Tuổi: 30
Jota Silva
Tuổi: 26
André Luiz
Tuổi: 23
Clayton
Tuổi: 26
A. González
Tuổi: 22
Marius Mouandilmadji
Tuổi: 28
Konstantinos Angelakis
Tuổi: 18
A. El Kaabi
Tuổi: 32
Gelson Martins
Tuổi: 30
Daniel Podence
Tuổi: 30
M. Taremi
Tuổi: 33
R. Yaremchuk
Tuổi: 30
Jota Silva
Tuổi: 26
André Luiz
Tuổi: 23
Clayton
Tuổi: 26
G. Masouras
Tuổi: 31