
Olympiakos Piraeus
- 1925
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Olympiakos Piraeus
Olympiakos Piraeus là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1925. Olympiakos Piraeus chơi các trận sân nhà tại Stadio Georgios Karaiskáki, sân vận động có sức chứa 33.296 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 3 điểm sau 1 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Olympiakos Piraeus còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 74 điểm sau 36 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Asteras Tripolis — Olympiakos PiraeusDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +4 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 2 | -2 | 1 | |
| 8 | 2 | -4 | 1 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 1 | -1 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 | |
| 13 | 2 | -3 | 0 | |
| 14 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
13S. Ortega
Tuổi: 33
G. Kouraklis
Tuổi: 18
B. Popović
Tuổi: 25
A. Tsompanidis
Tuổi: 18
Dimitrios Stournaras
Tuổi: 24
S. Ortega
Tuổi: 33
N. Botis
Tuổi: 21
G. Kouraklis
Tuổi: 18
A. Paschalakis
Tuổi: 36
K. Tzolakis
Tuổi: 23
N. Botis
Tuổi: 21
B. Popović
Tuổi: 25
Dimitrios Stournaras
Tuổi: 24
HẬU VỆ
25David Carmo
Tuổi: 26
Pablo Maffeo
Tuổi: 28
M. Saliakas
Tuổi: 29
S. Onyemaechi
Tuổi: 26
L. Pirola
Tuổi: 23
P. Retsos
Tuổi: 27
Rodinei
Tuổi: 33
N. Tiknizyan
Tuổi: 26
Z. Smajlović
Tuổi: 22
I. Koutsidis
Tuổi: 21
David Carmo
Tuổi: 26
Pablo Maffeo
Tuổi: 28
M. Saliakas
Tuổi: 29
G. Biancone
Tuổi: 25
Costinha
Tuổi: 25
Gustavo Mancha
Tuổi: 21
A. Kalogeropoulos
Tuổi: 21
S. Onyemaechi
Tuổi: 26
F. Ortega
Tuổi: 26
L. Pirola
Tuổi: 23
P. Retsos
Tuổi: 27
Rodinei
Tuổi: 33
Rúben Vezo
Tuổi: 31
Z. Smajlović
Tuổi: 22
I. Koutsidis
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
28R. Freuler
Tuổi: 33
Chiquinho
Tuổi: 30
Dani García
Tuổi: 35
S. Hezze
Tuổi: 24
C. Mouzakitis
Tuổi: 19
L. Scipioni
Tuổi: 21
Y. Yazıcı
Tuổi: 28
T. Bakoulas
Tuổi: 20
Joel Roca
Tuổi: 20
Gustavo Sá
Tuổi: 21
K. Fortounis
Tuổi: 33
Christos Filis
Tuổi: 19
R. Cabella
Tuổi: 35
Chiquinho
Tuổi: 30
Dani García
Tuổi: 35
S. Hezze
Tuổi: 24
A. Liatsikouras
Tuổi: 17
C. Mouzakitis
Tuổi: 19
Diogo Nascimento
Tuổi: 23
S. Pnevmonidis
Tuổi: 18
L. Scipioni
Tuổi: 21
Gabriel Strefezza
Tuổi: 28
Y. Yazıcı
Tuổi: 28
T. Bakoulas
Tuổi: 20
Joel Roca
Tuổi: 20
Gustavo Sá
Tuổi: 21
Asteris Konstantinidis
Tuổi: 16
K. Fortounis
Tuổi: 33
TIỀN ĐẠO
18A. El Kaabi
Tuổi: 32
Gelson Martins
Tuổi: 30
M. Taremi
Tuổi: 33
R. Yaremchuk
Tuổi: 30
Jota Silva
Tuổi: 26
André Luiz
Tuổi: 23
Clayton
Tuổi: 26
A. González
Tuổi: 22
Konstantinos Angelakis
Tuổi: 18
A. El Kaabi
Tuổi: 32
Gelson Martins
Tuổi: 30
Daniel Podence
Tuổi: 30
M. Taremi
Tuổi: 33
R. Yaremchuk
Tuổi: 30
Jota Silva
Tuổi: 26
André Luiz
Tuổi: 23
Clayton
Tuổi: 26
G. Masouras
Tuổi: 31