
Anderlecht
- 1908
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Anderlecht
Anderlecht là câu lạc bộ bóng đá của Belgium, được thành lập vào năm 1908. Anderlecht chơi các trận sân nhà tại Lotto Park, sân vận động có sức chứa 28.063 khán giả. Tại Jupiler Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Anderlecht còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 46 điểm sau 40 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Anderlecht — Kairat AlmatyDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Jupiler Pro League — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +7 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +5 | 7 | |
| 4 | 3 | +4 | 7 | |
| 5 | 2 | +3 | 6 | |
| 6 | 3 | +2 | 5 | |
| 7 | 2 | +4 | 4 | |
| 8 | 3 | +3 | 4 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 2 | 0 | 3 | |
| 11 | 3 | -4 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 3 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | -4 | 1 | |
| 15 | 3 | -4 | 0 | |
| 16 | 2 | -5 | 0 | |
| 17 | 2 | -6 | 0 | |
| 18 | 3 | -9 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8C. Coosemans
Tuổi: 33
J. Heekeren
Tuổi: 25
M. Seghers
Tuổi: 16
C. Coosemans
Tuổi: 33
J. Imbrechts
Tuổi: 24
M. Kikkenborg
Tuổi: 26
J. Heekeren
Tuổi: 25
M. Seghers
Tuổi: 16
HẬU VỆ
25L. Pétrot
Tuổi: 28
G. Biancone
Tuổi: 25
L. Augustinsson
Tuổi: 31
L. Hey
Tuổi: 22
Z. Keita
Tuổi: 19
M. N'Diaye
Tuổi: 23
K. Sardella
Tuổi: 23
B. Vroninks
Tuổi: 19
K. Barry
Tuổi: 19
A. de Ridder
Tuổi: 17
M. Diarra
Tuổi: 25
L. Pétrot
Tuổi: 28
M. Angely
Tuổi: 18
G. Biancone
Tuổi: 25
L. Augustinsson
Tuổi: 31
N. Engwanda
Tuổi: 18
T. Foket
Tuổi: 31
L. Hey
Tuổi: 22
M. Ilić
Tuổi: 22
Z. Keita
Tuổi: 19
M. N'Diaye
Tuổi: 23
Y. Ozcan
Tuổi: 19
K. Sardella
Tuổi: 23
B. Vroninks
Tuổi: 19
A. de Ridder
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
26I. Camara
Tuổi: 22
M. Kana
Tuổi: 23
E. Llansana
Tuổi: 24
A. Maamar
Tuổi: 20
N. Saliba
Tuổi: 21
M. Stroeykens
Tuổi: 21
K. Nga
Tuổi: 16
N. Kalonji Kafumpata
Tuổi: 16
N. Cobiella
Tuổi: 16
Adjani Mujangi Bia
Tuổi: 16
M. Ashimeru
Tuổi: 28
I. Camara
Tuổi: 22
Nathan De Cat
Tuổi: 17
C. Hatenboer
Tuổi: 20
T. Hazard
Tuổi: 32
M. Kana
Tuổi: 23
E. Llansana
Tuổi: 24
A. Maamar
Tuổi: 20
M. Rits
Tuổi: 32
N. Saliba
Tuổi: 21
M. Stroeykens
Tuổi: 21
A. Tajaouart
Tuổi: 20
Y. Verschaeren
Tuổi: 24
K. Nga
Tuổi: 16
N. Kalonji Kafumpata
Tuổi: 16
N. Cobiella
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
21O. Antman
Tuổi: 24
A. Bertaccini
Tuổi: 25
M. Cvetkovic
Tuổi: 18
T. Degreef
Tuổi: 20
C. Huerta
Tuổi: 25
D. Sikan
Tuổi: 24
Jayden Onia Seke
Tuổi: 16
L. Ambros
Tuổi: 21
Coba
Tuổi: 23
O. Antman
Tuổi: 24
N. Angulo
Tuổi: 22
A. Bertaccini
Tuổi: 25
M. Cvetkovic
Tuổi: 18
E. Dao
Tuổi: 19
T. Degreef
Tuổi: 20
C. Huerta
Tuổi: 25
I. Kanate
Tuổi: 19
L. Vázquez
Tuổi: 24
D. Sikan
Tuổi: 24
Jayden Onia Seke
Tuổi: 16
L. Ambros
Tuổi: 21