
Bayer Leverkusen
- 1904
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bayer Leverkusen
Bayer Leverkusen là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1904. Bayer Leverkusen chơi các trận sân nhà tại BayArena, sân vận động có sức chứa 30.210 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 16 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Bayer Leverkusen còn góp mặt tại UEFA Europa League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 6 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
OFI vs Bayer LeverkusenDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +17 | 14 | |
| 2 | 6 | +7 | 14 | |
| 3 | 6 | +9 | 13 | |
| 4 | 6 | +7 | 13 | |
| 5 | 6 | +4 | 10 | |
| 6 | 6 | +1 | 10 | |
| 7 | 6 | +5 | 9 | |
| 8 | 6 | 0 | 9 | |
| 9 | 6 | -9 | 9 | |
| 10 | 6 | +4 | 8 | |
| 11 | 6 | -6 | 8 | |
| 12 | 6 | -3 | 7 | |
| 13 | 6 | -2 | 6 | |
| 14 | 6 | -3 | 6 | |
| 15 | 6 | -3 | 5 | |
| 16 | 6 | -4 | 5 | |
| 17 | 6 | -12 | 5 | |
| 18 | 6 | -12 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11J. Blaswich
Tuổi: 34
M. Flekken
Tuổi: 32
N. Lomb
Tuổi: 32
S. Rapsch
Tuổi: 17
J. Omlin
Tuổi: 31
J. Blaswich
Tuổi: 34
M. Flekken
Tuổi: 32
N. Lomb
Tuổi: 32
S. Rapsch
Tuổi: 17
J. Schlich
Tuổi: 18
S. Rapsch
Tuổi: 17
HẬU VỆ
24Arthur
Tuổi: 22
L. Badé
Tuổi: 25
J. Belocian
Tuổi: 20
B. Hawighorst
Tuổi: 17
J. Quansah
Tuổi: 22
E. Tapsoba
Tuổi: 26
Lucas Vázquez
Tuổi: 34
Miguel Gutiérrez
Tuổi: 24
F. Medina
Tuổi: 26
G. Doué
Tuổi: 23
T. Oermann
Tuổi: 22
Luca Erlein
Tuổi: 18
Arthur
Tuổi: 22
L. Badé
Tuổi: 25
J. Belocian
Tuổi: 20
Álex Grimaldo
Tuổi: 30
B. Hawighorst
Tuổi: 17
J. Quansah
Tuổi: 22
E. Tapsoba
Tuổi: 26
Lucas Vázquez
Tuổi: 34
Miguel Gutiérrez
Tuổi: 24
T. Oermann
Tuổi: 22
A. Faye
Tuổi: 21
I. Traore
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
31R. Andrich
Tuổi: 31
M. Culbreath
Tuổi: 18
E. Fernández
Tuổi: 23
Aleix García
Tuổi: 28
J. Hofmann
Tuổi: 33
I. Maza
Tuổi: 20
E. Palacios
Tuổi: 27
A. Tape
Tuổi: 18
N. Tella
Tuổi: 26
M. Tillman
Tuổi: 23
Farid Alfa-Ruprecht
Tuổi: 19
K. Eichhorn
Tuổi: 16
M. Djedovic
Tuổi: 16
B. Kir
Tuổi: 17
R. Andrich
Tuổi: 31
M. Culbreath
Tuổi: 18
C. Echeverri
Tuổi: 19
E. Fernández
Tuổi: 23
Aleix García
Tuổi: 28
J. Hofmann
Tuổi: 33
I. Maza
Tuổi: 20
J. Mensah
Tuổi: 17
E. Palacios
Tuổi: 27
A. Tape
Tuổi: 18
N. Tella
Tuổi: 26
M. Tillman
Tuổi: 23
N. Mbamba
Tuổi: 20
Farid Alfa-Ruprecht
Tuổi: 19
K. Eichhorn
Tuổi: 16
M. Djedovic
Tuổi: 16
B. Kir
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
23V. Boniface
Tuổi: 25
E. Ben Seghir
Tuổi: 20
Christian Kofane
Tuổi: 19
E. Poku
Tuổi: 21
P. Schick
Tuổi: 29
M. Terrier
Tuổi: 28
Afonso Moreira
Tuổi: 20
A. Damjanović
Tuổi: 17
M. Diaby
Tuổi: 26
N. Bomba
Tuổi: 17
V. Boniface
Tuổi: 25
E. Ben Seghir
Tuổi: 20
Ken Izekor
Tuổi: 18
Christian Kofane
Tuổi: 19
E. Poku
Tuổi: 21
A. Sarco
Tuổi: 19
P. Schick
Tuổi: 29
M. Terrier
Tuổi: 28
Afonso Moreira
Tuổi: 20
A. Damjanović
Tuổi: 17
Kerim-Sam Alajbegović
Tuổi: 18
E. C. Owen
Tuổi: 18
N. Bomba
Tuổi: 17