
Sturm Graz
- 1909
- Thành lập
- 92
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sturm Graz
Sturm Graz là câu lạc bộ bóng đá của Austria, được thành lập vào năm 1909. Sturm Graz chơi các trận sân nhà tại Merkur Arena, sân vận động có sức chứa 16.764 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 14 điểm sau 8 trận, gồm 4 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Sturm Graz còn góp mặt tại UEFA Europa League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 26 với 1 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 92 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sturm Graz vs Grazer AKDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga, 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +18 | 24 | |
| 2 | 9 | +14 | 19 | |
| 3 | 8 | +14 | 18 | |
| 4 | 9 | +1 | 14 | |
| 5 | 8 | +1 | 14 | |
| 6 | 9 | -4 | 11 | |
| 7 | 8 | -10 | 9 | |
| 8 | 8 | -4 | 8 | |
| 9 | 9 | -8 | 8 | |
| 10 | 9 | -9 | 7 | |
| 11 | 8 | -4 | 6 | |
| 12 | 8 | -9 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
10D. Khudyakov
Tuổi: 21
E. Lorenz
Tuổi: 19
C. Wiener-Pucher
Tuổi: 19
A. Helac
Tuổi: 27
M. Bignetti
Tuổi: 21
O. Christensen
Tuổi: 26
D. Khudyakov
Tuổi: 21
E. Lorenz
Tuổi: 19
C. Wiener-Pucher
Tuổi: 19
A. Helac
Tuổi: 27
HẬU VỆ
30J. Quarshie
Tuổi: 21
N. Geyrhofer
Tuổi: 25
G. Haider
Tuổi: 23
J. Mitchell
Tuổi: 21
E. Soglo
Tuổi: 20
Bastian Tim Maierhofer
Tuổi: 19
Kelechi Nnamdi
Tuổi: 19
L. Balbo
Tuổi: 19
A. Vallci
Tuổi: 30
P. Koller
Tuổi: 23
P. Petrović
Tuổi: 20
E. Roche
Tuổi: 17
L. Balbo
Tuổi: 19
J. Gazibegović
Tuổi: 25
E. Aiwu
Tuổi: 25
Kristjan Bendra
Tuổi: 19
N. Geyrhofer
Tuổi: 25
G. Haider
Tuổi: 23
E. Karić
Tuổi: 28
D. Lavalée
Tuổi: 28
J. Mitchell
Tuổi: 21
S. Mustafic
Tuổi: 20
T. Oermann
Tuổi: 22
E. Soglo
Tuổi: 20
Kelechi Nnamdi
Tuổi: 19
L. Balbo
Tuổi: 19
A. Vallci
Tuổi: 30
P. Koller
Tuổi: 23
P. Petrović
Tuổi: 20
E. Roche
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
32J. Gorenc Stankovič
Tuổi: 29
Jacob Peter Hödl
Tuổi: 18
O. Kiteishvili
Tuổi: 29
A. Malic
Tuổi: 20
F. Rózga
Tuổi: 19
Luca Weinhandl
Tuổi: 16
Jonas Wolf
Tuổi: 19
G. Mamageishvili
Tuổi: 22
J. Halwachs
Tuổi: 22
J. Heil
Tuổi: 28
S. Seidl
Tuổi: 23
V. Matoshi
Tuổi: 22
B. Maierhofer
Tuổi: 19
J. Petritsch
Tuổi: 18
M. Grgic
Tuổi: 18
J. Beck
Tuổi: 20
T. Chukwuani
Tuổi: 22
J. Gorenc Stankovič
Tuổi: 29
S. Hierländer
Tuổi: 34
Jacob Peter Hödl
Tuổi: 18
T. Horvat
Tuổi: 26
O. Kiteishvili
Tuổi: 29
A. Malic
Tuổi: 20
F. Rózga
Tuổi: 19
Luca Weinhandl
Tuổi: 16
Jonas Wolf
Tuổi: 19
G. Mamageishvili
Tuổi: 22
R. Fosso
Tuổi: 23
J. Halwachs
Tuổi: 22
J. Heil
Tuổi: 28
S. Seidl
Tuổi: 23
B. Maierhofer
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
20N. Weiper
Tuổi: 20
A. Camara
Tuổi: 20
B. Beganović
Tuổi: 21
L. Grgić
Tuổi: 19
S. Jatta
Tuổi: 22
A. Kayombo
Tuổi: 19
M. Malone
Tuổi: 25
S. Włodarczyk
Tuổi: 22
O. Diakité
Tuổi: 22
Jonas Peinhart
Tuổi: 16
N. Weiper
Tuổi: 20
A. Camara
Tuổi: 20
B. Beganović
Tuổi: 21
L. Grgić
Tuổi: 19
S. Jatta
Tuổi: 22
A. Kayombo
Tuổi: 19
M. Malone
Tuổi: 25
S. Włodarczyk
Tuổi: 22
R. Wilson
Tuổi: 19
P. Kiedl
Tuổi: 21