Austria Lustenau vs Red Bull Salzburg — Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Austria Lustenau tiếp đón Red Bull Salzburg trên sân Planet Pure Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Bundesliga. Austria Lustenau đang đứng thứ 8 với 5 điểm, trong khi Red Bull Salzburg xếp thứ 2 với 13 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Austria Lustenau thắng 3 trận, Red Bull Salzburg thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 5,20 bàn mỗi trận. Có 0 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 5 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
26
TB bàn thắng
5.20
So sánh phong độ
Austria Lustenau
Red Bull Salzburg
Austria Lustenau
Red Bull Salzburg
Xu hướng trận đấu
Austria Lustenau — 5 trận sân nhà gần nhất
- Austria Lustenau2 - 0FC WIL 1900Friendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Austria Lustenau2 - 1SKU Amstetten2. LigaRegular Season - 30HT 1-0
- Austria Lustenau2 - 0Schwarz-Weiß Bregenz2. LigaRegular Season - 28HT 1-0
- Austria Lustenau3 - 0Rapid Wien II2. LigaRegular Season - 26HT 1-0
- Austria Lustenau3 - 0SKN ST. Polten2. LigaRegular Season - 25HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2023/24
- Red Bull Salzburg7 - 0Austria LustenauBundesligaRegular Season - 20HT 4-0
- Austria Lustenau0 - 4Red Bull SalzburgBundesligaRegular Season - 9HT 0-3
- 2022/23
- Red Bull Salzburg4 - 0Austria LustenauBundesligaRegular Season - 17HT 0-0
- Austria Lustenau0 - 6Red Bull SalzburgBundesligaRegular Season - 6HT 0-2
- 2019/20
- Red Bull Salzburg5 - 0Austria LustenauCupFinalHT 2-0
Bundesliga
12 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +13 | 15 | |
| 2 | 5 | +11 | 13 | |
| 3 | 5 | +8 | 12 | |
| 4 | 5 | +1 | 8 | |
| 5 | 5 | 0 | 7 | |
| 6 | 5 | -3 | 6 | |
| 7 | 5 | 0 | 5 | |
| 8 | 5 | -4 | 5 | |
| 9 | 5 | -4 | 4 | |
| 10 | 5 | -11 | 4 | |
| 11 | 5 | -4 | 3 | |
| 12 | 5 | -7 | 3 |
521

