
Rennes
- 1901
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Rennes
Rennes là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1901. Rennes chơi các trận sân nhà tại Roazhon Park, sân vận động có sức chứa 31.127 khán giả. Tại Ligue 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 13 điểm sau 6 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Rennes còn góp mặt tại UEFA Europa League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 1 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Ligue 1 — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 14 | |
| 2 | 6 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | +2 | 13 | |
| 4 | 6 | +7 | 11 | |
| 5 | 6 | +4 | 11 | |
| 6 | 6 | +3 | 11 | |
| 7 | 6 | +3 | 8 | |
| 8 | 6 | 0 | 8 | |
| 9 | 6 | -2 | 8 | |
| 10 | 6 | +1 | 7 | |
| 11 | 6 | -1 | 7 | |
| 12 | 6 | -3 | 7 | |
| 13 | 6 | +1 | 6 | |
| 14 | 6 | -2 | 6 | |
| 15 | 6 | -2 | 6 | |
| 16 | 6 | -8 | 6 | |
| 17 | 6 | -9 | 4 | |
| 18 | 6 | -4 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Ayoube Akabou
Tuổi: 18
Kilian Belazzoug
Tuổi: 19
B. Samba
Tuổi: 31
N. Lemaître
Tuổi: 28
Ayoube Akabou
Tuổi: 18
Kilian Belazzoug
Tuổi: 19
B. Samba
Tuổi: 31
M. Silistrie
Tuổi: 20
N. Lemaître
Tuổi: 28
HẬU VỆ
25A. Ait Boudlal
Tuổi: 19
L. Brassier
Tuổi: 26
P. Frankowski
Tuổi: 30
Q. Merlin
Tuổi: 23
M. Nagida
Tuổi: 20
A. Rouault
Tuổi: 24
A. Seidu
Tuổi: 25
C. Cresswell
Tuổi: 23
Gonçalo Oliveira
Tuổi: 19
B. Reynolds
Tuổi: 24
Isiaka Soukouna
Tuổi: 20
F. Thetiot
Tuổi: 17
A. Ait Boudlal
Tuổi: 19
L. Brassier
Tuổi: 26
P. Frankowski
Tuổi: 30
J. Jacquet
Tuổi: 20
Q. Merlin
Tuổi: 23
M. Nagida
Tuổi: 20
A. Rouault
Tuổi: 24
A. Seidu
Tuổi: 25
C. Cresswell
Tuổi: 23
Gonçalo Oliveira
Tuổi: 19
B. Reynolds
Tuổi: 24
Junior Ake
Tuổi: 18
Isiaka Soukouna
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
15M. Camara
Tuổi: 27
D. Cissé
Tuổi: 21
S. Fofana
Tuổi: 30
V. Rongier
Tuổi: 31
A. Thomasson
Tuổi: 32
S. Szymański
Tuổi: 26
M. Camara
Tuổi: 27
D. Cissé
Tuổi: 21
S. Fofana
Tuổi: 30
G. Kamara
Tuổi: 30
V. Rongier
Tuổi: 31
A. Thomasson
Tuổi: 32
S. Szymański
Tuổi: 26
P. Limon
Tuổi: 20
Chibuike Ugochukwu
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
25A. Nordin
Tuổi: 27
B. Dia
Tuổi: 29
L. Blas
Tuổi: 28
B. Embolo
Tuổi: 28
E. Lepaul
Tuổi: 25
Mousa Tamari
Tuổi: 28
I. Soumaré
Tuổi: 25
Eliezer Mayenda
Tuổi: 20
H. Do Marcolino
Tuổi: 19
Elias Legendre Quiñonez
Tuổi: 17
B. Coulibaly
Tuổi: 18
K. Dongopandji
Tuổi: 19
A. Nordin
Tuổi: 27
L. Blas
Tuổi: 28
B. Embolo
Tuổi: 28
E. Lepaul
Tuổi: 25
M. Meïté
Tuổi: 18
N. Mukiele
Tuổi: 19
L. Rosier
Tuổi: 18
Mousa Tamari
Tuổi: 28
I. Soumaré
Tuổi: 25
M. Zabiri
Tuổi: 20
Eliezer Mayenda
Tuổi: 20
H. Do Marcolino
Tuổi: 19
Elias Legendre Quiñonez
Tuổi: 17