
Celta Vigo
- 1923
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Celta Vigo
Celta Vigo là câu lạc bộ bóng đá của Spain, được thành lập vào năm 1923. Celta Vigo chơi các trận sân nhà tại Abanca-Balaídos, sân vận động có sức chứa 31.800 khán giả. Tại La Liga, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 1 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Celta Vigo còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 41 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Celta Vigo — OsasunaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
La Liga — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 1 | +5 | 3 | |
| 7 | 2 | +2 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -3 | 1 | |
| 18 | 2 | -5 | 1 | |
| 19 | 1 | -2 | 0 | |
| 20 | 2 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9A. Bayındır
Tuổi: 27
I. Radu
Tuổi: 28
Iván Villar
Tuổi: 28
Coke Carrillo
Tuổi: 23
M. Gonzalez
Tuổi: 19
I. Radu
Tuổi: 28
Marc Vidal
Tuổi: 25
Iván Villar
Tuổi: 28
Coke Carrillo
Tuổi: 23
HẬU VỆ
27Javi Galán
Tuổi: 31
Marcos Alonso
Tuổi: 35
Sergio Carreira
Tuổi: 25
Yoel Lago
Tuổi: 21
Javi Rodríguez
Tuổi: 22
Javi Rueda
Tuổi: 23
C. Starfelt
Tuổi: 30
Álvaro Núñez
Tuổi: 25
A. Faye
Tuổi: 21
J. Lopez
Tuổi: 23
Javi Galán
Tuổi: 31
J. Aidoo
Tuổi: 30
Marcos Alonso
Tuổi: 35
Sergio Carreira
Tuổi: 25
Carlos Domínguez
Tuổi: 24
Yoel Lago
Tuổi: 21
P. Meixus
Tuổi: 22
Óscar Mingueza
Tuổi: 26
M. Ristić
Tuổi: 30
Javi Rodríguez
Tuổi: 22
Javi Rueda
Tuổi: 23
C. Starfelt
Tuổi: 30
Manu Sánchez
Tuổi: 25
Álvaro Núñez
Tuổi: 25
Unai Núñez
Tuổi: 28
A. Faye
Tuổi: 21
J. Lopez
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
24Andrés Antañón
Tuổi: 18
H. Burcio
Tuổi: 18
Manu Fernández
Tuổi: 24
Hugo González
Tuổi: 22
O. Marcos
Tuổi: 19
I. Moriba
Tuổi: 22
Miguel Román
Tuổi: 23
Aleix Febas
Tuổi: 29
M. Vecino
Tuổi: 34
H. Cuenca
Tuổi: 20
Andrés Antañón
Tuổi: 18
Fran Beltrán
Tuổi: 26
H. Burcio
Tuổi: 18
Manu Fernández
Tuổi: 24
Hugo González
Tuổi: 22
O. Marcos
Tuổi: 19
I. Moriba
Tuổi: 22
Damián Rodríguez
Tuổi: 22
Miguel Román
Tuổi: 23
Hugo Sotelo
Tuổi: 22
Aleix Febas
Tuổi: 29
M. Vecino
Tuổi: 34
Fer López
Tuổi: 21
H. Cuenca
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
20Hugo Álvarez
Tuổi: 22
Iago Aspas
Tuổi: 38
Pablo Durán
Tuổi: 24
J. El Abdellaoui
Tuổi: 19
Borja Iglesias
Tuổi: 32
Ferran Jutglà
Tuổi: 26
W. Swedberg
Tuổi: 21
A. Arcos
Tuổi: 19
Hugo Álvarez
Tuổi: 22
Iago Aspas
Tuổi: 38
F. Cervi
Tuổi: 31
Pablo Durán
Tuổi: 24
J. El Abdellaoui
Tuổi: 19
Borja Iglesias
Tuổi: 32
Ferran Jutglà
Tuổi: 26
W. Swedberg
Tuổi: 21
Bryan Zaragoza
Tuổi: 24
A. Arcos
Tuổi: 19
Vladimir Silva
Tuổi: 16
B. Somuah
Tuổi: 19