
1899 Hoffenheim
- 1899
- Thành lập
- 88
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về 1899 Hoffenheim
1899 Hoffenheim là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1899. 1899 Hoffenheim chơi các trận sân nhà tại PreZero Arena, sân vận động có sức chứa 30.164 khán giả. Tại Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 3 bàn. 1899 Hoffenheim còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 46 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 88 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
1899 Hoffenheim — Borussia DortmundDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +1 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | 0 | 1 | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -3 | 0 | |
| 18 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6O. Baumann
Tuổi: 35
L. Petersson
Tuổi: 21
L. Philipp
Tuổi: 25
O. Baumann
Tuổi: 35
L. Petersson
Tuổi: 21
L. Philipp
Tuổi: 25
HẬU VỆ
27Arthur Chaves
Tuổi: 24
Bernardo
Tuổi: 30
V. Coufal
Tuổi: 33
V. Gendrey
Tuổi: 25
A. Hajdari
Tuổi: 22
R. Hranáč
Tuổi: 25
O. Kabak
Tuổi: 25
K. Machida
Tuổi: 28
A. Prass
Tuổi: 24
M. Rots
Tuổi: 19
Sean Dulic
Tuổi: 20
Natnael Abraha
Tuổi: 17
K. Akpoguma
Tuổi: 30
Arthur Chaves
Tuổi: 24
Bernardo
Tuổi: 30
V. Coufal
Tuổi: 33
Luca Erlein
Tuổi: 18
Kelven Olagie Frees
Tuổi: 20
V. Gendrey
Tuổi: 25
A. Hajdari
Tuổi: 22
R. Hranáč
Tuổi: 25
O. Kabak
Tuổi: 25
K. Machida
Tuổi: 28
A. Prass
Tuổi: 24
M. Rots
Tuổi: 19
Sean Dulic
Tuổi: 20
Natnael Abraha
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
30P. Wimmer
Tuổi: 24
L. Avdullahu
Tuổi: 21
W. Burger
Tuổi: 24
L. Đurić
Tuổi: 22
A. Kramarić
Tuổi: 34
Nathan De Cat
Tuổi: 17
Konstantin Aleksa
Tuổi: 18
Cajetan Benjamin Lenz
Tuổi: 19
Florian Micheler
Tuổi: 20
L. Engelns
Tuổi: 18
V. Lässig
Tuổi: 22
A. Honajzer
Tuổi: 19
P. Wimmer
Tuổi: 24
L. Avdullahu
Tuổi: 21
Hennes Behrens
Tuổi: 20
W. Burger
Tuổi: 24
M. Damar
Tuổi: 21
L. Đurić
Tuổi: 22
D. Geiger
Tuổi: 27
G. Prömel
Tuổi: 30
U. Tohumcu
Tuổi: 21
A. Kramarić
Tuổi: 34
Nathan De Cat
Tuổi: 17
Konstantin Aleksa
Tuổi: 18
Cajetan Benjamin Lenz
Tuổi: 19
Florian Micheler
Tuổi: 20
L. Engelns
Tuổi: 18
V. Lassig
Tuổi: 22
V. Lässig
Tuổi: 22
A. Honajzer
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
25A. Daghim
Tuổi: 20
F. Asllani
Tuổi: 23
A. Hložek
Tuổi: 23
T. Lemperle
Tuổi: 23
Max Moerstedt
Tuổi: 19
B. Conté
Tuổi: 22
A. Vogt
Tuổi: 20
A. Skender
Tuổi: 16
Y. B. Zor Muhammed
Tuổi: 20
A. Daghim
Tuổi: 20
I. Bebou
Tuổi: 31
B. Touré
Tuổi: 19
F. Asllani
Tuổi: 23
P. Benjamin
Tuổi: 19
A. Hložek
Tuổi: 23
T. Lemperle
Tuổi: 23
Max Moerstedt
Tuổi: 19
D. Mokwa
Tuổi: 21
D. Zeitler
Tuổi: 18
William Cole Campbell
Tuổi: 19
B. Conté
Tuổi: 22
Y. Eduardo
Tuổi: 19
A. Vogt
Tuổi: 20
A. Skender
Tuổi: 16
Y. B. Zor Muhammed
Tuổi: 20