
OFI
- 1925
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về OFI
OFI là câu lạc bộ bóng đá của Greece, được thành lập vào năm 1925. OFI chơi các trận sân nhà tại Stadio Thódoros Vardinoyánnis, sân vận động có sức chứa 9.000 khán giả. Tại Super League 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 1 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 0 bàn. OFI còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 35 điểm sau 33 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Super League 1 — 2026/27
14 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 1 | -1 | 0 | |
| 10 | 1 | -1 | 0 | |
| 11 | 1 | -2 | 0 | |
| 12 | 1 | -2 | 0 | |
| 13 | 1 | -4 | 0 | |
| 14 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8N. Christogeorgos
Tuổi: 25
Manouel Kalafatis
Tuổi: 20
P. Katsikas
Tuổi: 26
K. Lilo
Tuổi: 22
N. Christogeorgos
Tuổi: 25
Manouel Kalafatis
Tuổi: 20
P. Katsikas
Tuổi: 26
K. Lilo
Tuổi: 22
HẬU VỆ
29N. Athanasiou
Tuổi: 24
C. Sielis
Tuổi: 25
T. Androutsos
Tuổi: 28
Borja González
Tuổi: 30
Z. Karachalios
Tuổi: 29
Pavlos Kenourgiakis
Tuổi: 17
Lefteris Kontekas
Tuổi: 16
K. Kostoulas
Tuổi: 20
K. Krizmanić
Tuổi: 25
N. Marinakis
Tuổi: 32
L. Dickmann
Tuổi: 29
D. Nikolaou
Tuổi: 27
A. Poungouras
Tuổi: 30
N. Athanasiou
Tuổi: 24
C. Sielis
Tuổi: 25
T. Androutsos
Tuổi: 28
I. Chatzitheodoridis
Tuổi: 28
G. Christopoulos
Tuổi: 25
Borja González
Tuổi: 30
Z. Karachalios
Tuổi: 29
Pavlos Kenourgiakis
Tuổi: 17
Lefteris Kontekas
Tuổi: 16
K. Kostoulas
Tuổi: 20
K. Krizmanić
Tuổi: 25
V. Lampropoulos
Tuổi: 35
N. Marinakis
Tuổi: 32
D. Nikolaou
Tuổi: 27
G. Christopoulos
Tuổi: 25
A. Poungouras
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
29Aitor Cantalapiedra
Tuổi: 29
A. Bouchalakis
Tuổi: 32
K. Lagoudakis
Tuổi: 17
Thanasis Sitmalidis
Tuổi: 17
G. Kanellópoulos
Tuổi: 25
G. Apostolakis
Tuổi: 21
M. Chnaris
Tuổi: 17
T. Romano
Tuổi: 19
S. Almasidis
Tuổi: 21
Aitor Cantalapiedra
Tuổi: 29
A. Bouchalakis
Tuổi: 32
I. Apostolakis
Tuổi: 21
F. Bainovič
Tuổi: 29
E. Chnaris
Tuổi: 17
M. Faitakis
Tuổi: 20
F. Koutsoupias
Tuổi: 19
K. Lagoudakis
Tuổi: 17
K. Lewis
Tuổi: 26
J. Neira
Tuổi: 36
Ionas Papaioannou
Tuổi: 18
Thanasis Sitmalidis
Tuổi: 17
I. Vukotić
Tuổi: 26
F. Zanelatto
Tuổi: 25
G. Kanellópoulos
Tuổi: 25
G. Apostolakis
Tuổi: 21
M. Chnaris
Tuổi: 17
Christos Tsalpatouros
Tuổi: 15
T. Romano
Tuổi: 19
S. Almasidis
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
14T. Fountas
Tuổi: 30
T. Nuss
Tuổi: 24
A. Leya
Tuổi: 28
G. Theodosoulakis
Tuổi: 21
Charalampos Antonakakis
Tuổi: 17
L. Shengelia
Tuổi: 30
T. Fountas
Tuổi: 30
T. Nuss
Tuổi: 24
M. Rakonjac
Tuổi: 25
E. Salcedo
Tuổi: 24
I. Theodosoulakis
Tuổi: 21
A. Leya
Tuổi: 28
G. Theodosoulakis
Tuổi: 21
Charalampos Antonakakis
Tuổi: 17