
Toronto FC
- 2006
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Toronto FC
Toronto FC là câu lạc bộ bóng đá của Canada, được thành lập vào năm 2006. Toronto FC chơi các trận sân nhà tại BMO Field, sân vận động có sức chứa 36.045 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 25 điểm sau 22 trận, gồm 5 trận thắng, 10 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 32 bàn và để thủng lưới 38 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Toronto FC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 15 với 22 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Toronto FC — Chicago FireDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Đội hình
THỦ MÔN
9W. Yarbrough
Tuổi: 36
A. De Rosario
Tuổi: 21
L. Gavran
Tuổi: 25
W. Yarbrough
Tuổi: 36
A. De Rosario
Tuổi: 21
L. Gavran
Tuổi: 25
F. Jaramillo Drolet
Tuổi: 17
S. Johnson
Tuổi: 36
C. Kalongo
Tuổi: 23
HẬU VỆ
33Matheus Pereira
Tuổi: 25
B. Kuscevic
Tuổi: 29
W. Zimmerman
Tuổi: 32
R. Laryea
Tuổi: 30
R. Fisher
Tuổi: 21
K. Franklin
Tuổi: 22
Z. Monlouis
Tuổi: 22
L. Stefanovic
Tuổi: 19
H. Wingo
Tuổi: 30
R. Chukwu
Tuổi: 17
R. Edwards
Tuổi: 30
M. Chisholm
Tuổi: 20
S. Kapor
Tuổi: 16
Nickseon Gomis
Tuổi: 23
Matheus Pereira
Tuổi: 25
B. Kuscevic
Tuổi: 29
W. Zimmerman
Tuổi: 32
R. Laryea
Tuổi: 30
N. Edwards
Tuổi: 23
R. Fisher
Tuổi: 21
K. Franklin
Tuổi: 22
K. Long
Tuổi: 35
Z. Monlouis
Tuổi: 22
R. Petretta
Tuổi: 28
S. Rosted
Tuổi: 31
L. Stefanovic
Tuổi: 19
H. Wingo
Tuổi: 30
R. Chukwu
Tuổi: 17
R. Edwards
Tuổi: 30
A. Pearlman
Tuổi: 20
M. Chisholm
Tuổi: 20
S. Kapor
Tuổi: 16
Nickseon Gomis
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
24N. Dorsch
Tuổi: 27
J. Osorio
Tuổi: 33
M. Cimermancic
Tuổi: 21
Alonso Coello
Tuổi: 26
Malik Henry
Tuổi: 23
D. Mihailović
Tuổi: 27
N. Palacio
Tuổi: 24
A. Bossenberry
Tuổi: 17
F. Bank
Tuổi: 23
J. Gilman
Tuổi: 21
N. Dorsch
Tuổi: 27
J. Osorio
Tuổi: 33
J. Cifuentes
Tuổi: 26
M. Cimermancic
Tuổi: 21
Alonso Coello
Tuổi: 26
M. Dominguez
Tuổi: 29
Malik Henry
Tuổi: 23
D. Mihailović
Tuổi: 27
M. Sullivan
Tuổi: 22
K. Thompson
Tuổi: 22
N. Palacio
Tuổi: 24
A. Bossenberry
Tuổi: 17
F. Bank
Tuổi: 23
J. Gilman
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
19J. Sargent
Tuổi: 25
D. Etienne
Tuổi: 29
T. Corbeanu
Tuổi: 23
D. Kerr
Tuổi: 23
J. Vilsaint
Tuổi: 22
Emilio Aristizábal Chavarriaga
Tuổi: 20
D. Sallói
Tuổi: 29
D. Barrow
Tuổi: 21
J. Nolan
Tuổi: 15
J. Sargent
Tuổi: 25
D. Etienne
Tuổi: 29
T. Corbeanu
Tuổi: 23
D. Kerr
Tuổi: 23
J. Vilsaint
Tuổi: 22
D. Dixon O'Neill
Tuổi: 21
Emilio Aristizábal Chavarriaga
Tuổi: 20
D. Sallói
Tuổi: 29
D. Barrow
Tuổi: 21
J. Nolan
Tuổi: 15