
Houston Dynamo
- 2005
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Houston Dynamo
Houston Dynamo là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2005. Houston Dynamo chơi các trận sân nhà tại Shell Energy Stadium, sân vận động có sức chứa 22.661 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 38 điểm sau 21 trận, gồm 12 trận thắng, 2 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 30 bàn và để thủng lưới 26 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Houston Dynamo còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 51 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Houston Dynamo — San Jose EarthquakesDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | +27 | 40 | |
| 2 | 21 | +4 | 38 | |
| 3 | 22 | +14 | 35 | |
| 4 | 21 | +6 | 33 | |
| 5 | 21 | +4 | 33 | |
| 6 | 21 | +3 | 33 | |
| 7 | 21 | +2 | 28 | |
| 8 | 20 | +2 | 28 | |
| 9 | 21 | +1 | 28 | |
| 10 | 21 | -2 | 28 | |
| 11 | 21 | +5 | 27 | |
| 12 | 22 | -5 | 26 | |
| 13 | 20 | -5 | 25 | |
| 14 | 21 | -14 | 21 | |
| 15 | 21 | -31 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +26 | 49 | |
| 2 | 21 | +9 | 39 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 20 | +11 | 36 | |
| 4 | 21 | +7 | 34 | |
| 5 | 21 | +6 | 32 | |
| 6 | 21 | +2 | 31 | |
| 7 | 21 | +5 | 27 | |
| 8 | 21 | -12 | 26 | |
| 9 | 21 | -17 | 24 | |
| 10 | 21 | -6 | 24 | |
| 11 | 21 | -8 | 24 | |
| 12 | 21 | -11 | 21 | |
| 13 | 21 | -7 | 21 | |
| 14 | 21 | -10 | 21 | |
| 15 | 21 | -6 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
8J. Bond
Tuổi: 32
B. Gillingham
Tuổi: 23
J. Maurer
Tuổi: 37
Pedro
Tuổi: 21
J. Bond
Tuổi: 32
B. Gillingham
Tuổi: 23
J. Maurer
Tuổi: 37
Pedro
Tuổi: 21
HẬU VỆ
24M. Saracchi
Tuổi: 27
Lucas Halter
Tuổi: 25
Antônio Carlos
Tuổi: 32
Felipe Andrade
Tuổi: 23
E. Sviatchenko
Tuổi: 34
S. Vines
Tuổi: 26
A. Resch
Tuổi: 23
Vinicius Silva
Tuổi: 19
Reese Miller
Tuổi: 22
Lucas Halter
Tuổi: 25
D. Lowe
Tuổi: 32
Antônio Carlos
Tuổi: 32
Obafemi Awodesu
Tuổi: 24
E. Bartlow
Tuổi: 25
F. Escobar
Tuổi: 30
Felipe Andrade
Tuổi: 23
M. Halliday
Tuổi: 22
P. Ortíz
Tuổi: 25
D. Steres
Tuổi: 35
E. Sviatchenko
Tuổi: 34
S. Vines
Tuổi: 26
A. Resch
Tuổi: 23
Vinicius Silva
Tuổi: 19
Reese Miller
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
33M. Bogusz
Tuổi: 24
J. McGlynn
Tuổi: 22
Artur
Tuổi: 29
D. Holmes
Tuổi: 31
O. Lingr
Tuổi: 27
D. Samassékou
Tuổi: 29
F. Negri
Tuổi: 30
A. Bouzat
Tuổi: 31
H. Herrera
Tuổi: 35
M. Arana
Tuổi: 15
G. Rivera
Tuổi: 21
Gustavo Dohmann
Tuổi: 20
M. Bogusz
Tuổi: 24
J. McGlynn
Tuổi: 22
Artur
Tuổi: 29
A. Bassi
Tuổi: 28
G. Dorsey
Tuổi: 26
É. Dueñas
Tuổi: 21
D. Holmes
Tuổi: 31
Júnior Urso
Tuổi: 36
S. Kowalczyk
Tuổi: 27
O. Lingr
Tuổi: 27
B. Raines
Tuổi: 20
S. Rodriguez
Tuổi: 18
D. Samassékou
Tuổi: 29
F. Negri
Tuổi: 30
A. Bouzat
Tuổi: 31
H. Herrera
Tuổi: 35
M. Arana
Tuổi: 15
D. Gonzalez
Tuổi: 23
G. Rivera
Tuổi: 21
T. Wiesner
Tuổi: 28
Gustavo Dohmann
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
15Guilherme
Tuổi: 30
L. Ennali
Tuổi: 23
N. Markanich
Tuổi: 26
I. Aliyu
Tuổi: 23
D. McGuire
Tuổi: 24
Guilherme
Tuổi: 30
L. Ennali
Tuổi: 23
E. Ponce
Tuổi: 28
N. Quiñónes
Tuổi: 23
G. Segal
Tuổi: 24
Sergio Santos
Tuổi: 31
N. Markanich
Tuổi: 26
I. Aliyu
Tuổi: 23
D. McGuire
Tuổi: 24
Arthur Sousa
Tuổi: 22