
Minnesota United FC
- 2010
- Thành lập
- 61
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Minnesota United FC
Minnesota United FC là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2010. Minnesota United FC chơi các trận sân nhà tại Allianz Field, sân vận động có sức chứa 19.954 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 34 điểm sau 30 trận, gồm 8 trận thắng, 10 trận hòa và 12 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 47 bàn và để thủng lưới 55 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Minnesota United FC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 41 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 61 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Minnesota United FC vs Sporting Kansas CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer, 2026/27
30 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +32 | 55 | |
| 2 | 30 | +15 | 51 | |
| 3 | 30 | +8 | 51 | |
| 4 | 30 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | +2 | 47 | |
| 6 | 31 | +15 | 46 | |
| 7 | 30 | +2 | 42 | |
| 8 | 31 | -9 | 40 | |
| 9 | 30 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | -3 | 36 | |
| 11 | 30 | -5 | 34 | |
| 12 | 30 | -3 | 34 | |
| 13 | 30 | -8 | 34 | |
| 14 | 30 | -18 | 31 | |
| 15 | 30 | -39 | 22 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | +43 | 70 | |
| 2 | 31 | +20 | 55 | |
| 3 | 30 | +8 | 52 | |
| 4 | 30 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | +13 | 46 | |
| 7 | 30 | -12 | 41 | |
| 8 | 31 | -15 | 39 | |
| 9 | 30 | -9 | 39 | |
| 10 | 31 | +1 | 38 | |
| 11 | 31 | -11 | 36 | |
| 12 | 30 | +2 | 34 | |
| 13 | 30 | -15 | 33 | |
| 14 | 30 | -14 | 30 | |
| 15 | 31 | -26 | 25 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Kayne Rizvanovich
Tuổi: 18
Drake Callender
Tuổi: 28
Alec Smir
Tuổi: 26
Kayne Rizvanovich
Tuổi: 18
Drake Callender
Tuổi: 28
Alec Smir
Tuổi: 26
HẬU VỆ
21Cherrion Valerius
Tuổi: 20
M. Boxall
Tuổi: 37
K. Duncan
Tuổi: 28
C. Harvey
Tuổi: 25
N. Triantis
Tuổi: 22
K. Chandler
Tuổi: 20
Jefferson Díaz
Tuổi: 25
Morris Duggan
Tuổi: 25
Nicolás Romero
Tuổi: 22
D.J. Taylor
Tuổi: 28
Devin Padelford
Tuổi: 22
M. Boxall
Tuổi: 37
K. Duncan
Tuổi: 28
C. Harvey
Tuổi: 25
N. Triantis
Tuổi: 22
K. Chandler
Tuổi: 20
Jefferson Díaz
Tuổi: 25
Morris Duggan
Tuổi: 25
Nicolás Romero
Tuổi: 22
D.J. Taylor
Tuổi: 28
Devin Padelford
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
18M. Gonzalez
Tuổi: 21
W. Trapp
Tuổi: 32
A. Jackson
Tuổi: 24
Owen Gene
Tuổi: 22
Anthony Markanich
Tuổi: 26
D. Fitz
Tuổi: 26
J. Gressel
Tuổi: 32
P. Stroud
Tuổi: 23
J. Rodríguez
Tuổi: 34
K. Michel
Tuổi: 21
M. Gonzalez
Tuổi: 21
W. Trapp
Tuổi: 32
Sam Vigilante
Tuổi: 21
Owen Gene
Tuổi: 22
Anthony Markanich
Tuổi: 26
D. Fitz
Tuổi: 26
J. Gressel
Tuổi: 32
P. Stroud
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
16M. Malone
Tuổi: 25
Marcus Caldeira
Tuổi: 21
M.Dieng
Tuổi: 21
T. Putt
Tuổi: 25
Joaquín Pereyra
Tuổi: 27
Tomás Chancalay
Tuổi: 26
Kelvin Yeboah
Tuổi: 25
Bongokuhle Hlongwane
Tuổi: 25
Marcus Caldeira
Tuổi: 21
M.Dieng
Tuổi: 21
T. Putt
Tuổi: 25
Alisa Randell
Tuổi: 18
Joaquín Pereyra
Tuổi: 27
Tomás Chancalay
Tuổi: 26
Kelvin Yeboah
Tuổi: 25
Bongokuhle Hlongwane
Tuổi: 25