
CF Montreal
- 2010
- Thành lập
- 61
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về CF Montreal
CF Montreal là câu lạc bộ bóng đá của Canada, được thành lập vào năm 2010. CF Montreal chơi các trận sân nhà tại Stade Saputo, sân vận động có sức chứa 20.801 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 25 điểm sau 30 trận, gồm 6 trận thắng, 7 trận hòa và 17 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 36 bàn và để thủng lưới 60 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. CF Montreal còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 41 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 61 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
CF Montreal vs Nashville SCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer, 2026/27
30 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +32 | 55 | |
| 2 | 30 | +15 | 51 | |
| 3 | 30 | +8 | 51 | |
| 4 | 30 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | +2 | 47 | |
| 6 | 31 | +15 | 46 | |
| 7 | 30 | +2 | 42 | |
| 8 | 31 | -9 | 40 | |
| 9 | 30 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | -3 | 36 | |
| 11 | 30 | -5 | 34 | |
| 12 | 30 | -3 | 34 | |
| 13 | 30 | -8 | 34 | |
| 14 | 30 | -18 | 31 | |
| 15 | 30 | -39 | 22 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +41 | 67 | |
| 2 | 30 | +22 | 55 | |
| 3 | 30 | +8 | 52 | |
| 4 | 30 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | +13 | 46 | |
| 7 | 30 | -12 | 41 | |
| 8 | 30 | -9 | 39 | |
| 9 | 30 | -17 | 36 | |
| 10 | 30 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | -1 | 35 | |
| 12 | 30 | +2 | 34 | |
| 13 | 30 | -15 | 33 | |
| 14 | 30 | -14 | 30 | |
| 15 | 30 | -24 | 25 |
Đội hình
THỦ MÔN
7T. Gillier
Tuổi: 21
E. Gazdov
Tuổi: 22
S. Keita
Tuổi: 16
S. Breza
Tuổi: 27
T. Gillier
Tuổi: 21
S. Keita
Tuổi: 16
S. Breza
Tuổi: 27
HẬU VỆ
20B. Vera
Tuổi: 26
E. Morales
Tuổi: 21
B. Ceballos
Tuổi: 24
D. Bugaj
Tuổi: 21
B. Craig
Tuổi: 21
L. Petrasso
Tuổi: 25
B. Hidalgo
Tuổi: 23
J. Neal
Tuổi: 22
Viktor Radojević
Tuổi: 21
T. Avilés
Tuổi: 21
B. Vera
Tuổi: 26
E. Morales
Tuổi: 21
B. Ceballos
Tuổi: 24
D. Bugaj
Tuổi: 21
B. Craig
Tuổi: 21
L. Petrasso
Tuổi: 25
D. Thorhallsson
Tuổi: 25
A. Guboglo
Tuổi: 18
B. Hidalgo
Tuổi: 23
J. Neal
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
17D. Sealy
Tuổi: 22
F. Amaya
Tuổi: 25
W. Carmona
Tuổi: 22
D. Pereira
Tuổi: 25
M. Longstaff
Tuổi: 25
V. Loturi
Tuổi: 24
S. Piette
Tuổi: 31
Noah Streit
Tuổi: 20
I. Losenko
Tuổi: 21
F. Amaya
Tuổi: 25
W. Carmona
Tuổi: 22
D. Pereira
Tuổi: 25
M. Longstaff
Tuổi: 25
V. Loturi
Tuổi: 24
Ivan Jaime
Tuổi: 25
S. Piette
Tuổi: 31
I. Losenko
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
17A. Sánchez
Tuổi: 37
P. Owusu
Tuổi: 28
O. Escobar
Tuổi: 19
H. Synchuk
Tuổi: 19
N. Streit
Tuổi: 20
D. Rios
Tuổi: 30
Fabian Herbers
Tuổi: 32
Owen Graham-Roache
Tuổi: 17
P. Owusu
Tuổi: 28
O. Escobar
Tuổi: 19
H. Synchuk
Tuổi: 19
M. Opoku
Tuổi: 24
N. Streit
Tuổi: 20
D. Rios
Tuổi: 30
Fabian Herbers
Tuổi: 32
S. Ibrahim
Tuổi: 23
Owen Graham-Roache
Tuổi: 17