Toronto FC vs Orlando City SC — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Toronto FC tiếp đón Orlando City SC trên sân BMO Field vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Toronto FC đang đứng thứ 10 với 25 điểm, trong khi Orlando City SC xếp thứ 9 với 25 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Toronto FC thắng 2 trận, Orlando City SC thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,00 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
20
TB bàn thắng
4.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Toronto FC
Trung bình bàn hiệp 11.60
Trận giữ sạch lưới0Orlando City SC
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Toronto FC4 - 2Orlando City SCMajor League SoccerRegular Season - 34HT 2-0
- Orlando City SC4 - 2Toronto FCMajor League SoccerRegular Season - 2HT 2-0
- 2024/25
- Toronto FC1 - 2Orlando City SCMajor League SoccerRegular Season - 31HT 1-2
- Orlando City SC1 - 2Toronto FCMajor League SoccerRegular Season - 14HT 1-0
- 2023/24
- Toronto FC0 - 2Orlando City SCMajor League SoccerRegular Season - 50HT 0-0
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2532

