
New York City FC
- 2013
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về New York City FC
New York City FC là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2013. New York City FC chơi các trận sân nhà tại Yankee Stadium, sân vận động có sức chứa 54.251 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 29 điểm sau 23 trận, gồm 7 trận thắng, 8 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 36 bàn và để thủng lưới 31 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. New York City FC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 41 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
New York City FC — New England RevolutionDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +28 | 43 | |
| 2 | 23 | +4 | 40 | |
| 3 | 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 23 | +5 | 37 | |
| 5 | 23 | +5 | 37 | |
| 6 | 23 | +6 | 35 | |
| 7 | 23 | 0 | 31 | |
| 8 | 23 | +1 | 31 | |
| 9 | 23 | +6 | 30 | |
| 10 | 22 | +1 | 29 | |
| 11 | 23 | -3 | 29 | |
| 12 | 24 | -6 | 29 | |
| 13 | 22 | -5 | 27 | |
| 14 | 23 | -13 | 25 | |
| 15 | 23 | -35 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +30 | 53 | |
| 2 | 23 | +15 | 43 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 22 | +11 | 38 | |
| 4 | 23 | +8 | 37 | |
| 5 | 23 | +8 | 36 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 23 | +5 | 29 | |
| 8 | 23 | -16 | 28 | |
| 9 | 23 | -3 | 27 | |
| 10 | 23 | -14 | 27 | |
| 11 | 23 | -6 | 26 | |
| 12 | 22 | -8 | 25 | |
| 13 | 23 | -5 | 23 | |
| 14 | 23 | -13 | 22 | |
| 15 | 23 | -18 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
6M. Freese
Tuổi: 27
T. Romero
Tuổi: 25
G. Ranjitsingh
Tuổi: 32
M. Freese
Tuổi: 27
T. Romero
Tuổi: 25
G. Ranjitsingh
Tuổi: 32
HẬU VỆ
20K. Trewin
Tuổi: 24
A. Baiera
Tuổi: 18
M. Ilenič
Tuổi: 21
K. Acito
Tuổi: 21
Nico Cavallo
Tuổi: 24
Maxwell Murray
Tuổi: 23
Tayvon Gray
Tuổi: 23
Raul Gustavo
Tuổi: 26
Thiago Martins
Tuổi: 30
João Loiola
Tuổi: 20
K. Trewin
Tuổi: 24
A. Baiera
Tuổi: 18
M. Ilenič
Tuổi: 21
K. Acito
Tuổi: 21
Nico Cavallo
Tuổi: 24
Maxwell Murray
Tuổi: 23
Tayvon Gray
Tuổi: 23
Raul Gustavo
Tuổi: 26
Thiago Martins
Tuổi: 30
Strahinja Tanasijević
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
24J. Sands
Tuổi: 25
A. O'Neill
Tuổi: 27
C. Flax
Tuổi: 22
P. Molinari
Tuổi: 16
K. Pierre
Tuổi: 22
J. Shore
Tuổi: 18
Agustin Ojeda
Tuổi: 21
Maxi Moralez
Tuổi: 38
Hannes Wolf
Tuổi: 26
Keaton Parks
Tuổi: 28
A. Perea
Tuổi: 25
J. Sands
Tuổi: 25
A. O'Neill
Tuổi: 27
C. Flax
Tuổi: 22
P. Molinari
Tuổi: 16
Musu
Tuổi: 25
K. Pierre
Tuổi: 22
J. Shore
Tuổi: 18
J. Suchecki
Tuổi: 24
Agustin Ojeda
Tuổi: 21
Maxi Moralez
Tuổi: 38
Hannes Wolf
Tuổi: 26
Keaton Parks
Tuổi: 28
A. Perea
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
20B. Traoré
Tuổi: 23
Luighi Hanri
Tuổi: 19
Talles Magno
Tuổi: 23
K. O'Toole
Tuổi: 27
M. Carrizo
Tuổi: 17
S. Reid
Tuổi: 17
A. Farnos
Tuổi: 23
Nicolás Fernández
Tuổi: 25
M. Jones
Tuổi: 22
E. Samb
Tuổi: 31
B. Traoré
Tuổi: 23
Luighi Hanri
Tuổi: 19
Talles Magno
Tuổi: 23
A. Martínez
Tuổi: 27
K. O'Toole
Tuổi: 27
M. Carrizo
Tuổi: 17
S. Reid
Tuổi: 17
A. Farnos
Tuổi: 23
Nicolás Fernández
Tuổi: 25
M. Jones
Tuổi: 22