
Los Angeles FC
- 2014
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Los Angeles FC
Los Angeles FC là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2014. Los Angeles FC chơi các trận sân nhà tại BMO Stadium, sân vận động có sức chứa 22.921 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 37 điểm sau 24 trận, gồm 10 trận thắng, 7 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 38 bàn và để thủng lưới 24 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Los Angeles FC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 52 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Los Angeles FC — New York Red BullsDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +28 | 43 | |
| 2 | 23 | +4 | 40 | |
| 3 | 24 | +14 | 37 | |
| 4 | 23 | +5 | 37 | |
| 5 | 23 | +5 | 37 | |
| 6 | 23 | +6 | 35 | |
| 7 | 23 | 0 | 31 | |
| 8 | 23 | +1 | 31 | |
| 9 | 23 | +6 | 30 | |
| 10 | 22 | +1 | 29 | |
| 11 | 23 | -3 | 29 | |
| 12 | 24 | -6 | 29 | |
| 13 | 22 | -5 | 27 | |
| 14 | 23 | -13 | 25 | |
| 15 | 23 | -35 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +30 | 53 | |
| 2 | 23 | +15 | 43 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 22 | +11 | 38 | |
| 4 | 23 | +8 | 37 | |
| 5 | 23 | +8 | 36 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 23 | +5 | 29 | |
| 8 | 23 | -16 | 28 | |
| 9 | 23 | -3 | 27 | |
| 10 | 23 | -14 | 27 | |
| 11 | 23 | -6 | 26 | |
| 12 | 22 | -8 | 25 | |
| 13 | 23 | -5 | 23 | |
| 14 | 23 | -13 | 22 | |
| 15 | 23 | -18 | 21 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Cabral Carter
Tuổi: 21
T. Hasal
Tuổi: 26
H. Lloris
Tuổi: 39
Cabral Carter
Tuổi: 21
T. Hasal
Tuổi: 26
H. Lloris
Tuổi: 39
HẬU VỆ
19Y. Cheberko
Tuổi: 27
C. Diaz
Tuổi: 19
Kenny Nielsen
Tuổi: 23
S. Palencia
Tuổi: 29
R. Porteous
Tuổi: 26
Nkosi Tafari
Tuổi: 28
E. Segura
Tuổi: 28
R. Hollingshead
Tuổi: 34
Aaron Long
Tuổi: 33
C. Diaz
Tuổi: 19
Y. Cheberko
Tuổi: 27
Kenny Nielsen
Tuổi: 23
S. Palencia
Tuổi: 29
R. Porteous
Tuổi: 26
Nkosi Tafari
Tuổi: 28
E. Segura
Tuổi: 28
R. Hollingshead
Tuổi: 34
A. Smolyakov
Tuổi: 22
Aaron Long
Tuổi: 33
TIỀN VỆ
12Son Heung-Min
Tuổi: 33
M. Choinière
Tuổi: 26
D. Guerra
Tuổi: 17
Jude Terry
Tuổi: 17
M. Delgado
Tuổi: 30
S. Eustáquio
Tuổi: 29
Son Heung-Min
Tuổi: 33
M. Choinière
Tuổi: 26
M. Evans
Tuổi: 19
Jude Terry
Tuổi: 17
A. Boudri
Tuổi: 21
M. Delgado
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
23A. Sieb
Tuổi: 22
T. Tillman
Tuổi: 26
J. Shaffelburg
Tuổi: 26
T. Boyd
Tuổi: 31
M. Aiyenero
Tuổi: 17
Tommy Mihalic
Tuổi: 23
Sebastian Nava
Tuổi: 22
R. Raposo
Tuổi: 26
D. Bouanga
Tuổi: 31
D. Martínez
Tuổi: 19
C. Kosakoff
Tuổi: 21
Jeremy Ebobisse
Tuổi: 28
T. Tillman
Tuổi: 26
J. Shaffelburg
Tuổi: 26
A. Wibowo
Tuổi: 19
T. Boyd
Tuổi: 31
M. Aiyenero
Tuổi: 17
Sebastian Nava
Tuổi: 22
R. Raposo
Tuổi: 26
D. Bouanga
Tuổi: 31
D. Martínez
Tuổi: 19
N. Ordaz
Tuổi: 21
Jeremy Ebobisse
Tuổi: 28