
Atlanta United FC
- 2014
- Thành lập
- 65
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Atlanta United FC
Atlanta United FC là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2014. Atlanta United FC chơi các trận sân nhà tại Mercedes-Benz Stadium, sân vận động có sức chứa 73.019 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 30 điểm sau 31 trận, gồm 8 trận thắng, 6 trận hòa và 17 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 39 bàn và để thủng lưới 54 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Atlanta United FC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 51 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 65 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
New York City FC vs Atlanta United FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer, 2026/27
30 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | +31 | 55 | |
| 2 | 31 | +11 | 54 | |
| 3 | 31 | +12 | 51 | |
| 4 | 31 | +7 | 48 | |
| 5 | 31 | +2 | 48 | |
| 6 | 31 | +15 | 46 | |
| 7 | 31 | +2 | 43 | |
| 8 | 31 | +1 | 42 | |
| 9 | 31 | -9 | 40 | |
| 10 | 31 | 0 | 39 | |
| 11 | 31 | -4 | 37 | |
| 12 | 31 | -3 | 35 | |
| 13 | 31 | -8 | 35 | |
| 14 | 31 | -17 | 34 | |
| 15 | 31 | -40 | 22 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | +43 | 70 | |
| 2 | 31 | +9 | 55 | |
| 3 | 31 | +20 | 55 | |
| 4 | 31 | +9 | 51 | |
| 5 | 31 | +7 | 47 | |
| 6 | 31 | +12 | 46 | |
| 7 | 31 | -12 | 42 | |
| 8 | 31 | -7 | 42 | |
| 9 | 31 | -15 | 39 | |
| 10 | 31 | +1 | 38 | |
| 11 | 31 | -11 | 36 | |
| 12 | 31 | +2 | 35 | |
| 13 | 31 | -17 | 33 | |
| 14 | 31 | -15 | 30 | |
| 15 | 31 | -26 | 25 |
Đội hình
THỦ MÔN
4Jayden Hibbert
Tuổi: 21
L. Hoyos
Tuổi: 36
Jayden Hibbert
Tuổi: 21
L. Hoyos
Tuổi: 36
HẬU VỆ
22E. Mihaj
Tuổi: 27
P. Díaz
Tuổi: 31
J. Alonso
Tuổi: 32
E. Báez
Tuổi: 21
R. Hernández
Tuổi: 28
T. B. Majub
Tuổi: 19
Tomás Jacob
Tuổi: 21
Stian Gregersen
Tuổi: 30
Matthew Edwards
Tuổi: 22
D. Chica
Tuổi: 23
E. Mihaj
Tuổi: 27
P. Díaz
Tuổi: 31
J. Alonso
Tuổi: 32
E. Báez
Tuổi: 21
R. Hernández
Tuổi: 28
D. Chong Qui
Tuổi: 18
T. B. Majub
Tuổi: 19
Tomás Jacob
Tuổi: 21
Stian Gregersen
Tuổi: 30
Juan Berrocal
Tuổi: 26
Pedro Amador
Tuổi: 27
Matthew Edwards
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
25A. Fortune
Tuổi: 23
G. Galoppo
Tuổi: 26
M. Amaro
Tuổi: 20
M. Almirón
Tuổi: 31
L. Brennan
Tuổi: 20
C. Sanchez
Tuổi: 17
E. Dovlo
Tuổi: 22
Adrian Gill
Tuổi: 20
I. Suarez
Tuổi: 16
A. Torres
Tuổi: 18
Tristan Muyumba
Tuổi: 28
William Reilly
Tuổi: 23
S. Alzate
Tuổi: 27
A. Jardines
Tuổi: 18
A. Fortune
Tuổi: 23
M. Galarza
Tuổi: 23
M. Almirón
Tuổi: 31
L. Brennan
Tuổi: 20
C. Sanchez
Tuổi: 17
Adrian Gill
Tuổi: 20
I. Suarez
Tuổi: 16
A. Torres
Tuổi: 18
Tristan Muyumba
Tuổi: 28
William Reilly
Tuổi: 23
S. Alzate
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
14B. Embolo
Tuổi: 28
A. Miranchuk
Tuổi: 30
F. Picault
Tuổi: 34
Sergio Santos
Tuổi: 31
C. Dunbar
Tuổi: 23
A. Kovac
Tuổi: 19
C. Togashi
Tuổi: 32
S. Lobzhanidze
Tuổi: 31
A. Miranchuk
Tuổi: 30
F. Picault
Tuổi: 34
Sergio Santos
Tuổi: 31
E. Latte Lath
Tuổi: 26
A. Kovac
Tuổi: 19
C. Togashi
Tuổi: 32