
New England Revolution
- 1995
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về New England Revolution
New England Revolution là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 1995. New England Revolution chơi các trận sân nhà tại Gillette Stadium, sân vận động có sức chứa 68.756 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 37 điểm sau 22 trận, gồm 11 trận thắng, 4 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 36 bàn và để thủng lưới 27 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. New England Revolution còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 55 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Los Angeles Galaxy — New England RevolutionDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Đội hình
THỦ MÔN
6M. Turner
Tuổi: 31
JD Gunn
Tuổi: 25
D. Parisian
Tuổi: 21
M. Turner
Tuổi: 31
JD Gunn
Tuổi: 25
D. Parisian
Tuổi: 21
HẬU VỆ
22T. Smith
Tuổi: 20
E. Kohler
Tuổi: 20
I. Feingold
Tuổi: 21
C. Baker
Tuổi: 21
M. Fofana
Tuổi: 27
Gabriel Dahlin
Tuổi: 22
D. McIntosh
Tuổi: 18
W. Sands
Tuổi: 25
T. Beason
Tuổi: 28
P. Miller
Tuổi: 18
Andrew Farrell
Tuổi: 33
E. Kohler
Tuổi: 20
I. Feingold
Tuổi: 21
C. Baker
Tuổi: 21
M. Fofana
Tuổi: 27
Gabriel Dahlin
Tuổi: 22
D. McIntosh
Tuổi: 18
B. Ceballos
Tuổi: 24
W. Sands
Tuổi: 25
T. Beason
Tuổi: 28
P. Miller
Tuổi: 18
Andrew Farrell
Tuổi: 33
TIỀN VỆ
23B. Raines
Tuổi: 20
A. Yusuf
Tuổi: 25
Eric Klein
Tuổi: 19
J. Mussenden
Tuổi: 18
C. Oliveira
Tuổi: 17
J. Siqueira
Tuổi: 16
M. Polster
Tuổi: 32
L. Langoni
Tuổi: 23
C. Gil
Tuổi: 33
J. Yueill
Tuổi: 28
C. Zarzalejo
Tuổi: 21
B. Raines
Tuổi: 20
A. Yusuf
Tuổi: 25
Allan Oyirwoth
Tuổi: 18
Eric Klein
Tuổi: 19
J. Mussenden
Tuổi: 18
C. Oliveira
Tuổi: 17
J. Siqueira
Tuổi: 16
M. Polster
Tuổi: 32
L. Langoni
Tuổi: 23
C. Gil
Tuổi: 33
J. Yueill
Tuổi: 28
C. Zarzalejo
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
19J. Harrison
Tuổi: 29
G. Yow
Tuổi: 23
D. Turgeman
Tuổi: 22
D. Fagundez
Tuổi: 30
Marcos Zambrano-Delgado
Tuổi: 20
J. Da
Tuổi: 23
W. Harris
Tuổi: 26
L. Campana
Tuổi: 25
S. Sasaki
Tuổi: 23
J. Harrison
Tuổi: 29
G. Yow
Tuổi: 23
D. Turgeman
Tuổi: 22
D. Fagundez
Tuổi: 30
Marcos Zambrano-Delgado
Tuổi: 20
J. Da
Tuổi: 23
M. Fry
Tuổi: 20
W. Harris
Tuổi: 26
L. Campana
Tuổi: 25
S. Sasaki
Tuổi: 23