St. Louis City vs Toronto FC — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
St. Louis City tiếp đón Toronto FC trên sân CITYPARK vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. St. Louis City đang đứng thứ 6 với 34 điểm, trong khi Toronto FC xếp thứ 10 với 25 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 1 lần, với St. Louis City thắng 0 trận, Toronto FC thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 1,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
1
Bàn thắng
1
TB bàn thắng
1.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn0/1 (0%)
Trên 2 bàn0/1 (0%)
Dưới 3 bàn1/1 (100%)
Trận giữ sạch lưới0St. Louis City
Trung bình bàn hiệp 10.00
Trận giữ sạch lưới0Toronto FC
St. Louis City — 5 trận sân nhà gần nhất
WLDWD
- St. Louis City3 - 1New England RevolutionMajor League SoccerRegular Season - 5HT 2-1
- St. Louis City0 - 1Seattle SoundersMajor League SoccerRegular Season - 3HT 0-0
- St. Louis City1 - 1CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 1HT 0-0
- St. Louis City1 - 0AustinFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- St. Louis City2 - 2Tampa Bay RowdiesFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-1
Các trận trước
1 trận- 2023/24
- Toronto FC0 - 1St. Louis CityMajor League SoccerRegular Season - 31HT 0-0
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2535

