
DC United
- 1996
- Thành lập
- 56
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về DC United
DC United là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 1996. DC United chơi các trận sân nhà tại Audi Field, sân vận động có sức chứa 20.621 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 25 điểm sau 22 trận, gồm 5 trận thắng, 10 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 28 bàn và để thủng lưới 36 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. DC United còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 40 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 56 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Cincinnati — DC UnitedDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Đội hình
THỦ MÔN
7Grant Leveille
Tuổi: 17
S. Johnson
Tuổi: 36
A. Bono
Tuổi: 31
Grant Leveille
Tuổi: 17
S. Johnson
Tuổi: 36
A. Bono
Tuổi: 31
Jordan Farr
Tuổi: 31
HẬU VỆ
17K. Rowles
Tuổi: 27
K. Kurokawa
Tuổi: 28
K. Nono
Tuổi: 23
A. Herrera
Tuổi: 28
S. Hefti
Tuổi: 28
L. Bartlett
Tuổi: 28
S. Nealis
Tuổi: 28
N. Markovic
Tuổi: 21
K. Rowles
Tuổi: 27
K. Kurokawa
Tuổi: 28
K. Nono
Tuổi: 23
A. Herrera
Tuổi: 28
S. Hefti
Tuổi: 28
L. Bartlett
Tuổi: 28
S. Nealis
Tuổi: 28
C. Antley
Tuổi: 30
N. Markovic
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
20A. Dozzell
Tuổi: 26
Gavin Turner
Tuổi: 18
M. Peltola
Tuổi: 23
B. Servania
Tuổi: 26
Peglow
Tuổi: 23
J. Stroud
Tuổi: 29
C. Clark
Tuổi: 22
Hosei Kijima
Tuổi: 23
K. Castillo
Tuổi: 16
A. Dozzell
Tuổi: 26
Gavin Turner
Tuổi: 18
M. Peltola
Tuổi: 23
Gabriel Pirani
Tuổi: 23
B. Servania
Tuổi: 26
Peglow
Tuổi: 23
J. Stroud
Tuổi: 29
C. Clark
Tuổi: 22
Hosei Kijima
Tuổi: 23
R. Aman
Tuổi: 21
K. Castillo
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
12L. Munteanu
Tuổi: 23
T. Baribo
Tuổi: 27
J. Hopkins
Tuổi: 21
J. Murrell
Tuổi: 21
N. Ordaz
Tuổi: 21
O. Avilez
Tuổi: 15
L. Munteanu
Tuổi: 23
T. Baribo
Tuổi: 27
J. Hopkins
Tuổi: 21
J. Murrell
Tuổi: 21
N. Ordaz
Tuổi: 21
O. Avilez
Tuổi: 15