
Portland Timbers
- 2009
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Portland Timbers
Portland Timbers là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2009. Portland Timbers chơi các trận sân nhà tại Providence Park, sân vận động có sức chứa 25.518 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 28 điểm sau 22 trận, gồm 8 trận thắng, 4 trận hòa và 10 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 39 bàn và để thủng lưới 39 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Portland Timbers còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 43 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Portland Timbers — Minnesota United FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Đội hình
THỦ MÔN
8H. Sulte
Tuổi: 23
J. Pantemis
Tuổi: 28
T. Muse
Tuổi: 26
H. Sulte
Tuổi: 23
J. Pantemis
Tuổi: 28
T. Muse
Tuổi: 26
D. Nunez
Tuổi: 17
S. Joseph
Tuổi: 22
HẬU VỆ
20F. Surman
Tuổi: 22
K. Miller
Tuổi: 28
A. Bonetig
Tuổi: 23
E. Miller
Tuổi: 32
J. Mosquera
Tuổi: 23
B. Bye
Tuổi: 30
I. Smith
Tuổi: 23
Charles Ondo
Tuổi: 22
S. Jura
Tuổi: 19
Z. McGraw
Tuổi: 28
F. Surman
Tuổi: 22
K. Miller
Tuổi: 28
A. Bonetig
Tuổi: 23
E. Miller
Tuổi: 32
J. Mosquera
Tuổi: 23
B. Bye
Tuổi: 30
I. Smith
Tuổi: 23
Charles Ondo
Tuổi: 22
S. Jura
Tuổi: 19
Z. McGraw
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
19J. Fory
Tuổi: 23
J. Ortiz
Tuổi: 29
J. Caicedo
Tuổi: 23
K. Velde
Tuổi: 26
D. Da Costa
Tuổi: 24
Antony
Tuổi: 24
D. Chara
Tuổi: 39
E. Izoita
Tuổi: 18
Cole Bassett
Tuổi: 24
J. Fory
Tuổi: 23
J. Ortiz
Tuổi: 29
J. Caicedo
Tuổi: 23
K. Velde
Tuổi: 26
D. Da Costa
Tuổi: 24
Antony
Tuổi: 24
D. Chara
Tuổi: 39
E. Izoita
Tuổi: 18
Cole Bassett
Tuổi: 24
B. VanVoorhis
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
15A. Aravena
Tuổi: 23
V. Janssen
Tuổi: 31
A. Lassiter
Tuổi: 31
K. Kelsy
Tuổi: 21
G. Guerra
Tuổi: 23
N. Santos
Tuổi: 18
O. Fernandez
Tuổi: 26
A. Aravena
Tuổi: 23
V. Janssen
Tuổi: 31
A. Lassiter
Tuổi: 31
K. Kelsy
Tuổi: 21
F. Mora
Tuổi: 32
G. Guerra
Tuổi: 23
N. Santos
Tuổi: 18
O. Fernandez
Tuổi: 26