
Columbus Crew
- 1996
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Columbus Crew
Columbus Crew là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 1996. Columbus Crew chơi các trận sân nhà tại Lower.com Field, sân vận động có sức chứa 20.931 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 32 điểm sau 29 trận, gồm 9 trận thắng, 5 trận hòa và 15 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 44 bàn và để thủng lưới 47 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Columbus Crew còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 57 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Cincinnati vs Columbus CrewDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer, 2026/27
30 đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | +41 | 66 | |
| 2 | 29 | +20 | 52 | |
| 3 | 29 | +7 | 49 | |
| 4 | 29 | +9 | 48 | |
| 5 | 29 | +8 | 46 | |
| 6 | 29 | +13 | 45 | |
| 7 | 29 | -15 | 38 | |
| 8 | 29 | -15 | 36 | |
| 9 | 28 | -8 | 36 | |
| 10 | 29 | +2 | 33 | |
| 11 | 29 | -11 | 33 | |
| 12 | 28 | -11 | 33 | |
| 13 | 29 | -3 | 32 | |
| 14 | 29 | -12 | 30 | |
| 15 | 29 | -24 | 24 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | +31 | 52 | |
| 2 | 29 | +16 | 51 | |
| 3 | 29 | +8 | 50 | |
| 4 | 29 | +10 | 47 | |
| 5 | 29 | +2 | 46 | |
| 6 | 30 | +15 | 45 | |
| 7 | 29 | +2 | 41 | |
| 8 | 30 | -9 | 39 | |
| 9 | 29 | 0 | 38 | |
| 10 | 29 | -5 | 33 | |
| 11 | 29 | -5 | 33 | |
| 12 | 29 | -3 | 33 | |
| 13 | 29 | -9 | 31 | |
| 14 | 29 | -17 | 31 | |
| 15 | 29 | -37 | 22 |
Đội hình
THỦ MÔN
8P. Schulte
Tuổi: 24
Luke Pruter
Tuổi: 24
N. Hagen
Tuổi: 29
E. Bush
Tuổi: 39
P. Schulte
Tuổi: 24
Luke Pruter
Tuổi: 24
N. Hagen
Tuổi: 29
E. Bush
Tuổi: 39
HẬU VỆ
18E. Bailly
Tuổi: 31
Tristan Brown
Tuổi: 18
R. Camacho
Tuổi: 34
C. Rogers
Tuổi: 19
Cesar Ruvalcaba
Tuổi: 24
Steven Moreira
Tuổi: 31
Sean Zawadzki
Tuổi: 25
Malte Amundsen
Tuổi: 27
Mohamed Farsi
Tuổi: 26
E. Bailly
Tuổi: 31
Y. Cheberko
Tuổi: 27
Tristan Brown
Tuổi: 18
R. Camacho
Tuổi: 34
Cesar Ruvalcaba
Tuổi: 24
Steven Moreira
Tuổi: 31
Sean Zawadzki
Tuổi: 25
Malte Amundsen
Tuổi: 27
Mohamed Farsi
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
30Brais Méndez
Tuổi: 28
André Gomes
Tuổi: 32
A. Zaroury
Tuổi: 25
S. Rodríguez
Tuổi: 25
S. Bangoura
Tuổi: 23
Owen Presthus
Tuổi: 19
T. Habroune
Tuổi: 19
J. Chirinos
Tuổi: 20
Hugo Picard
Tuổi: 22
Dylan Chambost
Tuổi: 28
Daniel Gazdag
Tuổi: 29
Marcelo Herrera
Tuổi: 27
Amar Sejdic
Tuổi: 29
C. Mrowka
Tuổi: 19
T. Karumanchi
Tuổi: 23
B. Lennon
Tuổi: 28
Brais Méndez
Tuổi: 28
André Gomes
Tuổi: 32
S. Bangoura
Tuổi: 23
Owen Presthus
Tuổi: 19
T. Habroune
Tuổi: 19
J. Chirinos
Tuổi: 20
Hugo Picard
Tuổi: 22
Dylan Chambost
Tuổi: 28
Daniel Gazdag
Tuổi: 29
Marcelo Herrera
Tuổi: 27
Amar Sejdic
Tuổi: 29
C. Mrowka
Tuổi: 19
T. Karumanchi
Tuổi: 23
B. Lennon
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
16G. Tapia
Tuổi: 23
Josef Martínez
Tuổi: 32
C. Adams
Tuổi: 17
K. Gbamble
Tuổi: 18
L. Giaccone
Tuổi: 24
Jamal Thiare
Tuổi: 32
W. Abou Ali
Tuổi: 26
Chase Adams
Tuổi: 17
N. Axundzadə
Tuổi: 21
M. Arfsten
Tuổi: 24
C. Adams
Tuổi: 17
K. Gbamble
Tuổi: 18
L. Giaccone
Tuổi: 24
Diego Rossi
Tuổi: 27
Jamal Thiare
Tuổi: 32
W. Abou Ali
Tuổi: 26