
Seattle Sounders
- 2007
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Seattle Sounders
Seattle Sounders là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2007. Seattle Sounders chơi các trận sân nhà tại Lumen Field, sân vận động có sức chứa 72.000 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 26 điểm sau 21 trận, gồm 7 trận thắng, 5 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 24 bàn và để thủng lưới 29 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Seattle Sounders còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 53 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Seattle Sounders — New York Red BullsDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 21 | +4 | 33 | |
| 6 | 21 | +3 | 33 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +8 | 35 | |
| 5 | 21 | +7 | 34 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 21 | -6 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
8S. Frei
Tuổi: 39
A. Thomas
Tuổi: 27
M. Anchor
Tuổi: 21
J. Castro
Tuổi: 26
S. Frei
Tuổi: 39
M. Shour
Tuổi: 18
A. Thomas
Tuổi: 27
M. Anchor
Tuổi: 21
HẬU VỆ
21N. Tolo
Tuổi: 28
Y. Gómez
Tuổi: 33
S. Hawkins
Tuổi: 19
Kim Kee-Hee
Tuổi: 36
K. Kossa-Rienzi
Tuổi: 23
A. Lopez
Tuổi: 23
J. Ragen
Tuổi: 27
A. Roldan
Tuổi: 29
R. Sailor
Tuổi: 27
N. Tolo
Tuổi: 28
J. Bell
Tuổi: 28
Y. Gómez
Tuổi: 33
S. Hawkins
Tuổi: 19
Kim Kee-Hee
Tuổi: 36
K. Kossa-Rienzi
Tuổi: 23
A. Lopez
Tuổi: 23
J. Ragen
Tuổi: 27
A. Roldan
Tuổi: 29
T. Sousa
Tuổi: 24
R. Sailor
Tuổi: 27
C. Baker
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
20C. Roldan
Tuổi: 30
S. Brunell
Tuổi: 18
P. Kingston
Tuổi: 24
A. Rusnák
Tuổi: 31
X. Gnaulati
Tuổi: 20
H. Dotson
Tuổi: 28
N. Petković
Tuổi: 22
S. Gomez
Tuổi: 19
O. Vargas
Tuổi: 20
C. Roldan
Tuổi: 30
R. Baker-Whiting
Tuổi: 20
S. Brunell
Tuổi: 18
João Paulo
Tuổi: 34
P. Kingston
Tuổi: 24
D. Leyva
Tuổi: 22
A. Rusnák
Tuổi: 31
H. Dotson
Tuổi: 28
S. Gomez
Tuổi: 17
N. Petković
Tuổi: 22
S. Gomez
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
18O. De Rosario
Tuổi: 24
J. Ferreira
Tuổi: 25
J. Morris
Tuổi: 31
D. Musovski
Tuổi: 30
P. Rothrock
Tuổi: 26
P. de la Vega
Tuổi: 24
P. Arriola
Tuổi: 30
R. Jauregui
Tuổi: 21
O. De Rosario
Tuổi: 24
J. Ferreira
Tuổi: 25
R. Kent
Tuổi: 29
G. Minoungou
Tuổi: 23
J. Morris
Tuổi: 31
D. Musovski
Tuổi: 30
P. Rothrock
Tuổi: 26
P. de la Vega
Tuổi: 24
P. Arriola
Tuổi: 30
Y. Tsukanome
Tuổi: 25