
San Diego
- —
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về San Diego
San Diego là câu lạc bộ bóng đá của USA. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 30 điểm sau 22 trận, gồm 8 trận thắng, 6 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 40 bàn và để thủng lưới 33 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. San Diego còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 63 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Orlando City SC — San DiegoDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
9D. Ferree
Tuổi: 19
P. Sisniega
Tuổi: 30
C. dos Santos
Tuổi: 25
M. Alstrup
Tuổi: 21
D. Ferree
Tuổi: 19
P. Sisniega
Tuổi: 30
C. dos Santos
Tuổi: 25
Jacob Jackson
Tuổi: 25
M. Alstrup
Tuổi: 21
HẬU VỆ
22O. Søe
Tuổi: 20
L. Bombino
Tuổi: 19
W. Kumado
Tuổi: 23
C. McVey
Tuổi: 28
I. Pilcher
Tuổi: 22
O. Verhoeven
Tuổi: 19
K. Sargeant
Tuổi: 22
W. Eisner
Tuổi: 23
I. Murphy
Tuổi: 25
D. Thorhallsson
Tuổi: 25
O. Søe
Tuổi: 20
L. Bombino
Tuổi: 19
L. Duru
Tuổi: 20
W. Kumado
Tuổi: 23
P. McNair
Tuổi: 30
C. McVey
Tuổi: 28
I. Pilcher
Tuổi: 22
O. Verhoeven
Tuổi: 19
K. Sargeant
Tuổi: 22
W. Eisner
Tuổi: 23
I. Murphy
Tuổi: 25
D. Thorhallsson
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
23A. Dreyer
Tuổi: 27
A. Alvarado
Tuổi: 22
M. Duah
Tuổi: 20
A. Godoy
Tuổi: 35
P. Soma
Tuổi: 19
J. Tverskov
Tuổi: 32
O. Valakari
Tuổi: 26
D. Vazquez
Tuổi: 19
B. Duke
Tuổi: 24
Gabriel Pirani
Tuổi: 23
A. Dreyer
Tuổi: 27
L. de la Torre
Tuổi: 27
A. Alvarado
Tuổi: 22
M. Duah
Tuổi: 20
A. Godoy
Tuổi: 35
Aiden Joshua Harangi
Tuổi: 19
F. Negri
Tuổi: 30
P. Soma
Tuổi: 19
J. Tverskov
Tuổi: 32
O. Valakari
Tuổi: 26
D. Vazquez
Tuổi: 19
B. Duke
Tuổi: 24
Gabriel Pirani
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
16E. Achouri
Tuổi: 26
E. Boateng
Tuổi: 31
M. Ingvartsen
Tuổi: 29
A. Mighten
Tuổi: 23
A. Pellegrino
Tuổi: 35
L. Morgan
Tuổi: 29
E. Achouri
Tuổi: 26
H. Lozano
Tuổi: 30
T. Ángel
Tuổi: 22
C. Baird
Tuổi: 29
E. Boateng
Tuổi: 31
M. Ingvartsen
Tuổi: 29
A. Mighten
Tuổi: 23
A. Pellegrino
Tuổi: 35
L. Morgan
Tuổi: 29
A. Saidi
Tuổi: 17