
Sporting Kansas City
- 1995
- Thành lập
- 61
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sporting Kansas City
Sporting Kansas City là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 1995. Sporting Kansas City chơi các trận sân nhà tại Children's Mercy Park, sân vận động có sức chứa 21.650 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 15 điểm sau 22 trận, gồm 4 trận thắng, 3 trận hòa và 15 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 20 bàn và để thủng lưới 54 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Sporting Kansas City còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 44 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 61 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
FC Dallas — Sporting Kansas CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
8R. Schewe
Tuổi: 23
J. Kortkamp
Tuổi: 17
J. Pulskamp
Tuổi: 24
S. Cleveland
Tuổi: 31
R. Schewe
Tuổi: 23
J. Kortkamp
Tuổi: 17
J. Pulskamp
Tuổi: 24
S. Cleveland
Tuổi: 31
HẬU VỆ
23E. Karić
Tuổi: 28
O. Blorian
Tuổi: 25
Z. Bassong
Tuổi: 26
Diego Borges
Tuổi: 20
Wyatt Meyer
Tuổi: 24
I. James
Tuổi: 17
P. Lurot
Tuổi: 23
M. Mosquera
Tuổi: 24
J. Reynolds
Tuổi: 21
J. Reid
Tuổi: 24
J. Miller
Tuổi: 23
E. Karić
Tuổi: 28
O. Blorian
Tuổi: 25
Z. Bassong
Tuổi: 26
Diego Borges
Tuổi: 20
E. Bartlow
Tuổi: 25
Wyatt Meyer
Tuổi: 24
I. James
Tuổi: 17
P. Lurot
Tuổi: 23
M. Mosquera
Tuổi: 24
J. Reynolds
Tuổi: 21
J. Reid
Tuổi: 24
J. Miller
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
21L. Johnsen
Tuổi: 26
S. Donovan
Tuổi: 18
Z. Loyo Reynaga
Tuổi: 14
J. Ortiz
Tuổi: 18
K. Agyabeng
Tuổi: 19
S. Suleymanov
Tuổi: 26
J. Bartlett
Tuổi: 20
C. Harris
Tuổi: 25
J. Davis
Tuổi: 23
T. Calheira
Tuổi: 23
L. Johnsen
Tuổi: 26
S. Donovan
Tuổi: 18
Z. Loyo Reynaga
Tuổi: 14
J. Ortiz
Tuổi: 18
K. Agyabeng
Tuổi: 19
M. Tschantret
Tuổi: 19
S. Suleymanov
Tuổi: 26
J. Bartlett
Tuổi: 20
C. Harris
Tuổi: 25
J. Davis
Tuổi: 23
T. Calheira
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
9André Luiz
Tuổi: 23
M. Garcia
Tuổi: 27
D. Joveljic
Tuổi: 26
S. Afrifa
Tuổi: 24
Capita
Tuổi: 23
M. Garcia
Tuổi: 27
D. Joveljic
Tuổi: 26
S. Afrifa
Tuổi: 24
Capita
Tuổi: 23