
Inter Miami
- 2018
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Inter Miami
Inter Miami là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2018. Inter Miami chơi các trận sân nhà tại Chase Stadium, sân vận động có sức chứa 21.550 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 49 điểm sau 28 trận, gồm 13 trận thắng, 10 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 68 bàn và để thủng lưới 50 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Inter Miami còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 34 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Inter Miami — New York City FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
30 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +31 | 51 | |
| 2 | 28 | +16 | 50 | |
| 3 | 28 | +7 | 47 | |
| 4 | 28 | +10 | 46 | |
| 5 | 28 | +2 | 45 | |
| 6 | 29 | +13 | 42 | |
| 7 | 28 | +3 | 41 | |
| 8 | 28 | 0 | 37 | |
| 9 | 29 | -11 | 36 | |
| 10 | 28 | -3 | 33 | |
| 11 | 28 | -5 | 32 | |
| 12 | 28 | -3 | 32 | |
| 13 | 28 | -15 | 31 | |
| 14 | 28 | -9 | 30 | |
| 15 | 28 | -33 | 22 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | +37 | 63 | |
| 2 | 28 | +18 | 49 | |
| 3 | 28 | +11 | 48 | |
| 4 | 28 | +6 | 46 | |
| 5 | 28 | +10 | 46 | |
| 6 | 28 | +11 | 42 | |
| 7 | 28 | -15 | 37 | |
| 8 | 28 | -14 | 36 | |
| 9 | 27 | -7 | 36 | |
| 10 | 28 | +4 | 33 | |
| 11 | 28 | -11 | 32 | |
| 12 | 27 | -12 | 30 | |
| 13 | 28 | -5 | 29 | |
| 14 | 28 | -15 | 27 | |
| 15 | 28 | -21 | 24 |
Đội hình
THỦ MÔN
8D. St. Clair
Tuổi: 28
R. Ríos Novo
Tuổi: 23
L. Barraza
Tuổi: 29
D. St. Clair
Tuổi: 28
R. Ríos Novo
Tuổi: 23
Ó. Ustari
Tuổi: 39
W. Yarbrough
Tuổi: 36
L. Barraza
Tuổi: 29
HẬU VỆ
22Micael
Tuổi: 25
Ezequiel Abadia-Reda
Tuổi: 19
N. Allen
Tuổi: 21
M. Falcón
Tuổi: 28
G. Luján
Tuổi: 24
D. Sumalla
Tuổi: 18
F. Mura
Tuổi: 26
Reguilón
Tuổi: 29
Micael
Tuổi: 25
Ezequiel Abadia-Reda
Tuổi: 19
Jordi Alba
Tuổi: 36
N. Allen
Tuổi: 21
T. Avilés
Tuổi: 21
M. Falcón
Tuổi: 28
T. Hall
Tuổi: 19
G. Luján
Tuổi: 24
R. Sailor
Tuổi: 27
M. Weigandt
Tuổi: 25
D. Sumalla
Tuổi: 18
F. Mura
Tuổi: 26
Reguilón
Tuổi: 29
A. Talabi
TIỀN VỆ
31Casemiro
Tuổi: 33
I. Fray
Tuổi: 23
M. Galarza
Tuổi: 23
Y. Bright
Tuổi: 24
S. Morales
Tuổi: 18
D. Ruíz
Tuổi: 21
T. Segovia
Tuổi: 22
R. De Paul
Tuổi: 31
P. Plambeck
Tuổi: 19
A. Shaw
Tuổi: 17
I. Urkidi
Tuổi: 18
D. Ayala
Tuổi: 23
M. Acevedo
Tuổi: 17
F. Caicedo
Tuổi: 18
I. Urkidi
Tuổi: 18
Casemiro
Tuổi: 33
I. Fray
Tuổi: 23
Y. Bright
Tuổi: 24
Sergio Busquets
Tuổi: 37
R. Montenegro
Tuổi: 21
S. Morales
Tuổi: 18
B. Gallego
Tuổi: 22
D. Ruíz
Tuổi: 21
T. Segovia
Tuổi: 22
R. De Paul
Tuổi: 31
P. Plambeck
Tuổi: 19
A. Shaw
Tuổi: 17
I. Urkidi
Tuổi: 18
D. Ayala
Tuổi: 23
M. Acevedo
Tuổi: 17
F. Caicedo
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
21G. Berterame
Tuổi: 27
Ramon Riquelme
Tuổi: 19
T. Allende
Tuổi: 26
L. Messi
Tuổi: 38
Mateo Silvetti
Tuổi: 19
L. Suárez
Tuổi: 38
L. Delinois
Tuổi: 21
D. Rey
Tuổi: 19
D. Pinter
Tuổi: 18
D. Rey
Tuổi: 19
I. Zeltzer-Zubida
Tuổi: 20
G. Berterame
Tuổi: 27
F. Picault
Tuổi: 34
T. Allende
Tuổi: 26
L. Messi
Tuổi: 38
A. Obando
Tuổi: 19
D. Pinter
Tuổi: 18
Mateo Silvetti
Tuổi: 19
L. Suárez
Tuổi: 38
D. Rey
Tuổi: 19
D. Pinter
Tuổi: 18