
Austin
- 2021
- Thành lập
- 55
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Austin
Austin là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2021. Austin chơi các trận sân nhà tại Q2 Stadium, sân vận động có sức chứa 20.738 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 21 điểm sau 21 trận, gồm 5 trận thắng, 6 trận hòa và 10 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 26 bàn và để thủng lưới 40 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Austin còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 39 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 55 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Portland Timbers — AustinDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | +27 | 40 | |
| 2 | 21 | +4 | 38 | |
| 3 | 22 | +14 | 35 | |
| 4 | 21 | +6 | 33 | |
| 5 | 21 | +4 | 33 | |
| 6 | 21 | +3 | 33 | |
| 7 | 21 | +2 | 28 | |
| 8 | 20 | +2 | 28 | |
| 9 | 21 | +1 | 28 | |
| 10 | 21 | -2 | 28 | |
| 11 | 21 | +5 | 27 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 22 | -5 | 26 | |
| 14 | 21 | -14 | 21 | |
| 15 | 21 | -31 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +26 | 49 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 21 | +9 | 39 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 21 | +7 | 34 | |
| 5 | 21 | +6 | 32 | |
| 6 | 21 | +2 | 31 | |
| 7 | 21 | +5 | 27 | |
| 8 | 21 | -12 | 26 | |
| 9 | 21 | -17 | 24 | |
| 10 | 21 | -6 | 24 | |
| 11 | 21 | -8 | 24 | |
| 12 | 21 | -11 | 21 | |
| 13 | 21 | -7 | 21 | |
| 14 | 21 | -10 | 21 | |
| 15 | 21 | -6 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
6D. Las
Tuổi: 23
B. Stuver
Tuổi: 34
C. Farrar
Tuổi: 22
D. Las
Tuổi: 23
B. Stuver
Tuổi: 34
C. Farrar
Tuổi: 22
HẬU VỆ
20O. Svatok
Tuổi: 31
J. Bell
Tuổi: 28
J. Rosales
Tuổi: 25
J. Gallagher
Tuổi: 29
B. Hines-Ike
Tuổi: 31
Guilherme Biro
Tuổi: 25
M. Desler
Tuổi: 30
M. Djordjevic
Tuổi: 22
R. Thomas
Tuổi: 23
Žan Kolmanič
Tuổi: 25
O. Svatok
Tuổi: 31
J. Bell
Tuổi: 28
J. Rosales
Tuổi: 25
J. Gallagher
Tuổi: 29
B. Hines-Ike
Tuổi: 31
Guilherme Biro
Tuổi: 25
M. Desler
Tuổi: 30
M. Djordjevic
Tuổi: 22
R. Thomas
Tuổi: 23
Žan Kolmanič
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
14Ervin Torres
Tuổi: 18
I. Sanchez
Tuổi: 35
C. Fodrey
Tuổi: 21
B. Sabovic
Tuổi: 28
Jorge Alastuey
Tuổi: 22
O. Wolff
Tuổi: 21
D. Pereira
Tuổi: 25
Ervin Torres
Tuổi: 18
N. Dubersarsky
Tuổi: 21
I. Sanchez
Tuổi: 35
C. Fodrey
Tuổi: 21
B. Sabovic
Tuổi: 28
Jorge Alastuey
Tuổi: 22
O. Wolff
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
15P. Płacheta
Tuổi: 27
M. Uzuni
Tuổi: 30
F. Torres
Tuổi: 25
J. Nelson
Tuổi: 23
C. Ramirez
Tuổi: 34
M. Burton
Tuổi: 19
Brandon Vázquez
Tuổi: 27
P. Płacheta
Tuổi: 27
M. Uzuni
Tuổi: 30
F. Torres
Tuổi: 25
J. Nelson
Tuổi: 23
C. Ramirez
Tuổi: 34
R. Taylor
Tuổi: 31
M. Burton
Tuổi: 19
Brandon Vázquez
Tuổi: 27