
New York Red Bulls
- 1995
- Thành lập
- 71
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về New York Red Bulls
New York Red Bulls là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 1995. New York Red Bulls chơi các trận sân nhà tại Sports Illustrated Stadium, sân vận động có sức chứa 26.765 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 36 điểm sau 30 trận, gồm 10 trận thắng, 6 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 39 bàn và để thủng lưới 56 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. New York Red Bulls còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 43 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 71 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
New England Revolution vs New York Red BullsDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer, 2026/27
30 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +32 | 55 | |
| 2 | 30 | +15 | 51 | |
| 3 | 30 | +8 | 51 | |
| 4 | 30 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | +2 | 47 | |
| 6 | 31 | +15 | 46 | |
| 7 | 30 | +2 | 42 | |
| 8 | 31 | -9 | 40 | |
| 9 | 30 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | -3 | 36 | |
| 11 | 30 | -5 | 34 | |
| 12 | 30 | -3 | 34 | |
| 13 | 30 | -8 | 34 | |
| 14 | 30 | -18 | 31 | |
| 15 | 30 | -39 | 22 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | +43 | 70 | |
| 2 | 30 | +22 | 55 | |
| 3 | 30 | +8 | 52 | |
| 4 | 30 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | +13 | 46 | |
| 7 | 30 | -12 | 41 | |
| 8 | 30 | -9 | 39 | |
| 9 | 31 | +1 | 38 | |
| 10 | 30 | -17 | 36 | |
| 11 | 31 | -11 | 36 | |
| 12 | 30 | +2 | 34 | |
| 13 | 30 | -15 | 33 | |
| 14 | 30 | -14 | 30 | |
| 15 | 31 | -26 | 25 |
Đội hình
THỦ MÔN
4E. Horvath
Tuổi: 30
J. McCarthy
Tuổi: 33
E. Horvath
Tuổi: 30
J. McCarthy
Tuổi: 33
HẬU VỆ
24J. Marshall-Rutty
Tuổi: 21
J. Che
Tuổi: 22
J. Bazán
Tuổi: 20
D. Nealis
Tuổi: 27
R. Voloder
Tuổi: 24
M. Dos Santos
Tuổi: 17
O. Valencia
Tuổi: 21
T. Parker
Tuổi: 32
J. Mina
Tuổi: 21
Devin Padelford
Tuổi: 22
C. Faello
Tuổi: 18
M. Dos Santos
Tuổi: 17
J. Marshall-Rutty
Tuổi: 21
J. Che
Tuổi: 22
Londono
Tuổi: 18
J. Bazán
Tuổi: 20
D. Nealis
Tuổi: 27
R. Voloder
Tuổi: 24
M. Dos Santos
Tuổi: 17
O. Valencia
Tuổi: 21
T. Parker
Tuổi: 32
J. Mina
Tuổi: 21
Shunya Sakai
Tuổi: 18
J. Alexander
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
18J. Ruvalcaba
Tuổi: 24
D. Ruíz
Tuổi: 21
N. Worth
Tuổi: 18
N. Worth
Tuổi: 18
A. Mehmeti
Tuổi: 16
R. Donkor
Tuổi: 21
N. Benedetti
Tuổi: 20
S. Kone
Tuổi: 19
Pedro Castro
Tuổi: 19
J. Ruvalcaba
Tuổi: 24
M. Morigi
Tuổi: 18
N. Worth
Tuổi: 18
B. Kaltefleiter
Tuổi: 17
Joyeux Masanka Bungi
Tuổi: 18
A. Mehmeti
Tuổi: 16
R. Donkor
Tuổi: 21
N. Benedetti
Tuổi: 20
Gustav Berggren
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
25E. Choupo-Moting
Tuổi: 36
A. Rojas
Tuổi: 20
Roald Mitchell
Tuổi: 22
E. Forsberg
Tuổi: 34
J. Hall
Tuổi: 17
C. Cowell
Tuổi: 22
R. Mosquera
Tuổi: 20
M. Sofo
Tuổi: 21
T. Rosborough
Tuổi: 17
M. Jimenez
Tuổi: 18
D. Nelich
Tuổi: 17
Cameron Harper
Tuổi: 24
E. Choupo-Moting
Tuổi: 36
A. Rojas
Tuổi: 20
Roald Mitchell
Tuổi: 22
E. Forsberg
Tuổi: 34
J. Hall
Tuổi: 17
C. Cowell
Tuổi: 22
R. Mosquera
Tuổi: 20
M. Sofo
Tuổi: 21
T. Rosborough
Tuổi: 17
Odeyinka Malik
Tuổi: 19
D. Gjengaar
Tuổi: 21
M. Jimenez
Tuổi: 18
Cameron Harper
Tuổi: 24