
Colorado Rapids
- 1996
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Colorado Rapids
Colorado Rapids là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 1996. Colorado Rapids chơi các trận sân nhà tại Dick's Sporting Goods Park, sân vận động có sức chứa 19.734 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 31 điểm sau 22 trận, gồm 10 trận thắng, 1 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 31 bàn và để thủng lưới 28 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Colorado Rapids còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 27 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Columbus Crew — Colorado RapidsDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 21 | +4 | 33 | |
| 6 | 21 | +3 | 33 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +8 | 35 | |
| 5 | 21 | +7 | 34 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 21 | -6 | 20 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Beaudry
Tuổi: 19
Z. Steffen
Tuổi: 30
N. Hansen
Tuổi: 24
Zackory Campagnolo
Tuổi: 18
A. Beaudry
Tuổi: 19
Z. Steffen
Tuổi: 30
N. Hansen
Tuổi: 24
Zackory Campagnolo
Tuổi: 18
HẬU VỆ
16Loïc Williams
Tuổi: 23
N. Cobb
Tuổi: 20
R. Holding
Tuổi: 30
K. Rosenberry
Tuổi: 32
J. De Coteau
Tuổi: 20
Jackson Travis
Tuổi: 21
R. Cannon
Tuổi: 27
L. Herrington
Tuổi: 18
Loïc Williams
Tuổi: 23
N. Cobb
Tuổi: 20
R. Holding
Tuổi: 30
K. Rosenberry
Tuổi: 32
I. Murphy
Tuổi: 25
J. De Coteau
Tuổi: 20
Jackson Travis
Tuổi: 21
R. Cannon
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
24H. Ojediran
Tuổi: 22
P. Aaronson
Tuổi: 22
D. Sealy
Tuổi: 22
K. Thompson
Tuổi: 22
M. Navarro
Tuổi: 26
J. Atencio
Tuổi: 23
D. Yapi
Tuổi: 21
A. Fadal
Tuổi: 21
V. Rinaldi
Tuổi: 18
N. Tchoumba
Tuổi: 15
T. Ku-DiPietro
Tuổi: 23
H. Ojediran
Tuổi: 22
P. Aaronson
Tuổi: 22
D. Sealy
Tuổi: 22
K. Thompson
Tuổi: 22
M. Navarro
Tuổi: 26
J. Atencio
Tuổi: 23
D. Yapi
Tuổi: 21
A. Manyoma
Tuổi: 22
A. Fadal
Tuổi: 21
V. Rinaldi
Tuổi: 18
N. Tchoumba
Tuổi: 15
T. Ku-DiPietro
Tuổi: 23
C. Ronan
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
20W. Frederick II
Tuổi: 21
G. Minoungou
Tuổi: 23
Rafael Navarro
Tuổi: 25
K. Stewart-Baynes
Tuổi: 20
A. Harris
Tuổi: 20
M. Diop
Tuổi: 19
Y. Maziz
Tuổi: 27
B. Jamison
Tuổi: 19
D. Phillip
Tuổi: 21
S. Wathuta
Tuổi: 21
W. Frederick II
Tuổi: 21
G. Minoungou
Tuổi: 23
Rafael Navarro
Tuổi: 25
K. Stewart-Baynes
Tuổi: 20
A. Harris
Tuổi: 20
M. Diop
Tuổi: 19
Y. Maziz
Tuổi: 27
B. Jamison
Tuổi: 19
D. Phillip
Tuổi: 21
S. Wathuta
Tuổi: 21