
Colorado Rapids
- 1996
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Colorado Rapids
Colorado Rapids là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 1996. Colorado Rapids chơi các trận sân nhà tại Dick's Sporting Goods Park, sân vận động có sức chứa 19.734 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 39 điểm sau 30 trận, gồm 11 trận thắng, 6 trận hòa và 13 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 41 bàn và để thủng lưới 41 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 4 trận hòa và 1 trận thua. Colorado Rapids còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 27 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Colorado Rapids vs Vancouver WhitecapsDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer, 2026/27
30 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +32 | 55 | |
| 2 | 30 | +15 | 51 | |
| 3 | 30 | +8 | 51 | |
| 4 | 30 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | +2 | 47 | |
| 6 | 31 | +15 | 46 | |
| 7 | 30 | +2 | 42 | |
| 8 | 31 | -9 | 40 | |
| 9 | 30 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | -3 | 36 | |
| 11 | 30 | -5 | 34 | |
| 12 | 30 | -3 | 34 | |
| 13 | 30 | -8 | 34 | |
| 14 | 30 | -18 | 31 | |
| 15 | 30 | -39 | 22 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +41 | 67 | |
| 2 | 30 | +22 | 55 | |
| 3 | 30 | +8 | 52 | |
| 4 | 30 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | +13 | 46 | |
| 7 | 30 | -12 | 41 | |
| 8 | 30 | -17 | 36 | |
| 9 | 29 | -10 | 36 | |
| 10 | 30 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | -1 | 35 | |
| 12 | 30 | +2 | 34 | |
| 13 | 29 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | -14 | 30 | |
| 15 | 30 | -24 | 25 |
Đội hình
THỦ MÔN
9A. Beaudry
Tuổi: 19
B. Dowd
Tuổi: 23
Z. Steffen
Tuổi: 30
N. Hansen
Tuổi: 24
Zackory Campagnolo
Tuổi: 18
A. Beaudry
Tuổi: 19
Z. Steffen
Tuổi: 30
N. Hansen
Tuổi: 24
Zackory Campagnolo
Tuổi: 18
HẬU VỆ
16Loïc Williams
Tuổi: 23
N. Cobb
Tuổi: 20
R. Holding
Tuổi: 30
K. Rosenberry
Tuổi: 32
J. De Coteau
Tuổi: 20
Jackson Travis
Tuổi: 21
R. Cannon
Tuổi: 27
L. Herrington
Tuổi: 18
Loïc Williams
Tuổi: 23
N. Cobb
Tuổi: 20
R. Holding
Tuổi: 30
K. Rosenberry
Tuổi: 32
I. Murphy
Tuổi: 25
J. De Coteau
Tuổi: 20
Jackson Travis
Tuổi: 21
R. Cannon
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
26H. Ojediran
Tuổi: 22
P. Aaronson
Tuổi: 22
D. Sealy
Tuổi: 22
K. Thompson
Tuổi: 22
M. Navarro
Tuổi: 26
J. Atencio
Tuổi: 23
D. Yapi
Tuổi: 21
A. Fadal
Tuổi: 21
V. Rinaldi
Tuổi: 18
N. Tchoumba
Tuổi: 15
T. Ku-DiPietro
Tuổi: 23
J. De La Fuente
Tuổi: 16
C. Aquino
Tuổi: 19
H. Ojediran
Tuổi: 22
P. Aaronson
Tuổi: 22
D. Sealy
Tuổi: 22
K. Thompson
Tuổi: 22
M. Navarro
Tuổi: 26
J. Atencio
Tuổi: 23
D. Yapi
Tuổi: 21
A. Manyoma
Tuổi: 22
A. Fadal
Tuổi: 21
V. Rinaldi
Tuổi: 18
N. Tchoumba
Tuổi: 15
T. Ku-DiPietro
Tuổi: 23
C. Ronan
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
23S. Farhi
Tuổi: 19
I. Sadiq
Tuổi: 25
M. Whittaker
Tuổi: 24
W. Frederick II
Tuổi: 21
G. Minoungou
Tuổi: 23
Rafael Navarro
Tuổi: 25
K. Stewart-Baynes
Tuổi: 20
A. Harris
Tuổi: 20
M. Diop
Tuổi: 19
Y. Maziz
Tuổi: 27
B. Jamison
Tuổi: 19
D. Phillip
Tuổi: 21
S. Wathuta
Tuổi: 21
W. Frederick II
Tuổi: 21
G. Minoungou
Tuổi: 23
Rafael Navarro
Tuổi: 25
K. Stewart-Baynes
Tuổi: 20
A. Harris
Tuổi: 20
M. Diop
Tuổi: 19
Y. Maziz
Tuổi: 27
B. Jamison
Tuổi: 19
D. Phillip
Tuổi: 21
S. Wathuta
Tuổi: 21