
Woking
- 1889
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Woking
Woking là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1889. Woking chơi các trận sân nhà tại The Laithwaite Community Stadium, sân vận động có sức chứa 6.036 khán giả. Tại National League, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 18 điểm sau 14 trận, gồm 5 trận thắng, 3 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 23 bàn và để thủng lưới 22 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Woking còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 17 với 55 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Woking vs Boreham WoodDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
National League, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | +25 | 38 | |
| 2 | 14 | +14 | 31 | |
| 3 | 14 | +12 | 28 | |
| 4 | 14 | +10 | 27 | |
| 5 | 14 | +2 | 27 | |
| 6 | 14 | +16 | 25 | |
| 7 | 14 | +2 | 23 | |
| 8 | 14 | +7 | 21 | |
| 9 | 13 | +6 | 21 | |
| 10 | 14 | -5 | 21 | |
| 11 | 14 | +4 | 20 | |
| 12 | 14 | +2 | 20 | |
| 13 | 14 | +1 | 18 | |
| 14 | 14 | +1 | 18 | |
| 15 | 14 | -4 | 18 | |
| 16 | 14 | -6 | 18 | |
| 17 | 12 | -3 | 15 | |
| 18 | 14 | -6 | 15 | |
| 19 | 14 | -6 | 15 | |
| 20 | 13 | -9 | 14 | |
| 21 | 14 | -10 | 12 | |
| 22 | 13 | -7 | 10 | |
| 23 | 14 | -23 | 7 | |
| 24 | 13 | -23 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
6V. Reyes
Tuổi: 22
W. Jääskeläinen
Tuổi: 27
C. Ross
Tuổi: 35
M. Verga
W. Jääskeläinen
Tuổi: 27
C. Ross
Tuổi: 35
HẬU VỆ
19Tariq Hinds
Tuổi: 21
S. Ogie
Tuổi: 24
Z. Asare
Tuổi: 24
T. Akinola
Tuổi: 27
T. Hinds
Tuổi: 25
O. Odusina
Tuổi: 26
C. Okoli
Tuổi: 22
C. Richards
Tuổi: 27
K. Wilson
Tuổi: 19
Jaiden Putman
Tuổi: 19
S. Ogie
Tuổi: 24
T. Akinola
Tuổi: 27
B. Cotton
Tuổi: 18
A. Drewe
Tuổi: 24
T. Hinds
Tuổi: 25
O. Odusina
Tuổi: 26
C. Okoli
Tuổi: 22
C. Richards
Tuổi: 27
K. Wilson
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
21H. Sohna
Tuổi: 23
T. Akinola
Tuổi: 24
H. Beautyman
Tuổi: 33
J. Forster-Caskey
Tuổi: 31
D. Gorman
Tuổi: 29
Roy Syla
Tuổi: 25
M. Ward
Tuổi: 22
Anthony Michael Georgiou
Tuổi: 28
S. Turner
Tuổi: 19
J. Trickett
Tuổi: 18
T. Taylor
Tuổi: 20
T. Akinola
Tuổi: 24
J. Andrews
Tuổi: 23
H. Beautyman
Tuổi: 33
J. Forster-Caskey
Tuổi: 31
D. Gorman
Tuổi: 29
Roy Syla
Tuổi: 25
J. Turner
Tuổi: 23
M. Ward
Tuổi: 22
S. Turner
Tuổi: 19
J. Trickett
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
22J. Marquis
Tuổi: 33
T. Harris
Tuổi: 20
J. Ayres
Tuổi: 20
K. Pennant
Tuổi: 21
S. Ashford
Tuổi: 30
J. Kelly
Tuổi: 27
A. O'Brien
Tuổi: 32
L. Dulson
Tuổi: 26
A. Clarke
Tuổi: 20
S. Adarkwa
Tuổi: 25
T. Dryer
Tuổi: 18
J. Hyde
Tuổi: 35
J. Gbode
Tuổi: 20
J. Ayres
Tuổi: 20
K. Pennant
Tuổi: 21
S. Ashford
Tuổi: 30
Louis Flower
Tuổi: 21
J. Kelly
Tuổi: 27
A. O'Brien
Tuổi: 32
O. Sanderson
Tuổi: 22
T. Dryer
Tuổi: 18
J. Hyde
Tuổi: 35