Milton Keynes Dons vs Barnsley — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Milton Keynes Dons tiếp đón Barnsley trên sân Stadium MK vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Milton Keynes Dons đang đứng thứ 20 với 9 điểm, trong khi Barnsley xếp thứ 22 với 8 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Milton Keynes Dons thắng 2 trận, Barnsley thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 5,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
26
TB bàn thắng
5.20
So sánh phong độ
Milton Keynes Dons
Barnsley
Milton Keynes Dons
Barnsley
Xu hướng trận đấu
Barnsley — 5 trận sân khách gần nhất
- Plymouth3 - 0BarnsleyLeague OneRegular Season - 6HT 2-0
- Leyton Orient1 - 3BarnsleyLeague OneRegular Season - 3HT 0-1
- Doncaster0 - 0BarnsleyLeague OneRegular Season - 2HT 0-0
- Guiseley AFC1 - 1BarnsleyFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2022/23
- Milton Keynes Dons4 - 4BarnsleyLeague OneRegular Season - 45HT 0-1
- Barnsley3 - 1Milton Keynes DonsLeague OneRegular Season - 19HT 1-1
- 2014/15
- Milton Keynes Dons2 - 0BarnsleyLeague OneRegular Season - 27HT 0-0
- Barnsley3 - 5Milton Keynes DonsLeague OneRegular Season - 7HT 0-2
- 2012/13
- Milton Keynes Dons1 - 3BarnsleyFA Cup5th RoundHT 0-2
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +12 | 22 | |
| 2 | 11 | +12 | 22 | |
| 3 | 11 | +5 | 21 | |
| 4 | 11 | +4 | 20 | |
| 5 | 12 | +1 | 19 | |
| 6 | 10 | +10 | 18 | |
| 7 | 9 | +8 | 18 | |
| 8 | 10 | +10 | 15 | |
| 9 | 10 | +5 | 15 | |
| 10 | 10 | +1 | 15 | |
| 11 | 10 | +1 | 15 | |
| 12 | 10 | +4 | 14 | |
| 13 | 10 | +1 | 14 | |
| 14 | 12 | -2 | 14 | |
| 15 | 11 | -4 | 14 | |
| 16 | 11 | -11 | 12 | |
| 17 | 10 | -1 | 11 | |
| 18 | 10 | -3 | 10 | |
| 19 | 10 | -3 | 9 | |
| 20 | 10 | -7 | 9 | |
| 21 | 11 | -10 | 9 | |
| 22 | 10 | -9 | 8 | |
| 23 | 10 | -16 | 8 | |
| 24 | 10 | -8 | 7 |
10520

