Derby vs Wolves — Championship
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Derby tiếp đón Wolves trên sân Pride Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại Championship. Derby đang đứng thứ 16 với 4 điểm, trong khi Wolves xếp thứ 4 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Derby thắng 3 trận, Wolves thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Derby
LWLWL
TB điểm1.20
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.60
Hiệu số-1
Wolves
LDLDD
TB điểm0.60
Bàn/Trận0.60
Thua/Trận1.40
Hiệu số-4
Chuỗi & Xu hướng
Derby
9 Ghi bàn
Wolves
2 Bất bại2 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Derby
Trung bình bàn hiệp 11.80
Trận giữ sạch lưới0Wolves
Các trận trước
5 trận- 2017/18
- Wolves2 - 0DerbyChampionshipRegular Season - 42HT 1-0
- Derby0 - 2WolvesChampionshipRegular Season - 2HT 0-1
- 2016/17
- Derby3 - 1WolvesChampionshipRegular Season - 45HT 2-1
- Wolves2 - 3DerbyChampionshipRegular Season - 16HT 0-2
- 2015/16
- Wolves2 - 1DerbyChampionshipRegular Season - 34HT 1-1
Championship
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 10 | |
| 3 | 4 | +3 | 10 | |
| 4 | 4 | +3 | 7 | |
| 5 | 4 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | +1 | 6 | |
| 10 | 4 | -2 | 6 | |
| 11 | 4 | +2 | 5 | |
| 12 | 4 | +1 | 5 | |
| 13 | 4 | 0 | 5 | |
| 14 | 4 | -1 | 5 | |
| 15 | 4 | -1 | 4 | |
| 16 | 4 | -2 | 4 | |
| 17 | 4 | -2 | 4 | |
| 18 | 4 | +5 | 3 | |
| 19 | 4 | -1 | 3 | |
| 20 | 4 | -2 | 3 | |
| 21 | 4 | -3 | 3 | |
| 22 | 4 | -5 | 3 | |
| 23 | 4 | -5 | 2 | |
| 24 | 4 | -6 | 0 |
623

