Gillingham vs Salford City — League Two
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Gillingham tiếp đón Salford City trên sân Priestfield Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại League Two. Gillingham đang đứng thứ 21 với 3 điểm, trong khi Salford City xếp thứ 20 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Gillingham thắng 1 trận, Salford City thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
10
TB bàn thắng
2.00
So sánh phong độ
Gillingham
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Salford City
LWWLD
TB điểm1.40
Bàn/Trận0.60
Thua/Trận0.60
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Gillingham
Salford City
1 Bất bại
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Gillingham
Trung bình bàn hiệp 11.60
Trận giữ sạch lưới0Salford City
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Salford City0 - 0GillinghamLeague TwoRegular Season - 43HT 0-0
- Gillingham1 - 2Salford CityLeague TwoRegular Season - 14HT 1-2
- 2024/25
- Salford City2 - 2GillinghamLeague TwoRegular Season - 41HT 2-2
- Gillingham1 - 0Salford CityLeague TwoRegular Season - 19HT 0-0
- 2023/24
- Salford City0 - 2GillinghamLeague TwoRegular Season - 36HT 0-1
League Two
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | +4 | 8 | |
| 3 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | 4 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | +4 | 7 | |
| 6 | 4 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 4 | 0 | 7 | |
| 9 | 4 | 0 | 7 | |
| 10 | 4 | +2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 4 | +1 | 6 | |
| 13 | 4 | 0 | 5 | |
| 14 | 4 | 0 | 4 | |
| 15 | 4 | 0 | 4 | |
| 16 | 4 | -1 | 4 | |
| 17 | 4 | -2 | 4 | |
| 18 | 4 | -1 | 3 | |
| 19 | 4 | -2 | 3 | |
| 20 | 4 | -3 | 3 | |
| 21 | 4 | -3 | 3 | |
| 22 | 4 | -6 | 3 | |
| 23 | 4 | -3 | 2 | |
| 24 | 4 | -4 | 2 |
10616

