Exeter City vs Oldham — League Two
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Exeter City tiếp đón Oldham trên sân St James Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại League Two. Exeter City đang đứng thứ 15 với 3 điểm, trong khi Oldham xếp thứ 6 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Exeter City thắng 3 trận, Oldham thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
Exeter City
LDDDW
TB điểm1.20
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận1.60
Hiệu số+2
Oldham
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Exeter City
5 Ghi bàn
Oldham
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Exeter City
Trung bình bàn hiệp 11.60
Trận giữ sạch lưới0Oldham
Các trận trước
5 trận- 2021/22
- Oldham0 - 2Exeter CityLeague TwoRegular Season - 38HT 0-0
- Exeter City2 - 1OldhamLeague TwoRegular Season - 16HT 1-0
- 2020/21
- Oldham2 - 1Exeter CityLeague TwoRegular Season - 29HT 1-0
- Exeter City1 - 2OldhamLeague TwoRegular Season - 13HT 1-2
- 2019/20
- Exeter City5 - 1OldhamLeague TwoRegular Season - 33HT 2-1
League Two
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +2 | 7 | |
| 4 | 3 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | +4 | 6 | |
| 7 | 3 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +1 | 5 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 4 | |
| 14 | 3 | -2 | 4 | |
| 15 | 3 | 0 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 3 | |
| 19 | 3 | -1 | 2 | |
| 20 | 3 | -2 | 2 | |
| 21 | 3 | -3 | 2 | |
| 22 | 3 | -3 | 1 | |
| 23 | 3 | -4 | 0 | |
| 24 | 3 | -5 | 0 |
10541

