Instituto Cordoba vs Boca Juniors — Liga Profesional Argentina
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Instituto Cordoba tiếp đón Boca Juniors trên sân Estadio Presidente Peron vào ngày , bóng lăn lúc , tại Liga Profesional Argentina. Instituto Cordoba đang đứng thứ 9 với 21 điểm, trong khi Boca Juniors xếp thứ 2 với 30 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 3 lần, với Instituto Cordoba thắng 1 trận, Boca Juniors thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,33 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 3 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
3
Bàn thắng
7
TB bàn thắng
2.33
So sánh phong độ
Instituto Cordoba
Boca Juniors
Instituto Cordoba
Boca Juniors
Xu hướng trận đấu
Các trận trước
3 trận- 2026/27
- Boca Juniors2 - 0Instituto CordobaLiga Profesional ArgentinaRegular Season - 12HT 0-0
- 2024/25
- Instituto Cordoba0 - 0Boca JuniorsLiga Profesional Argentina2nd Phase - 8HT 0-0
- 2023/24
- Boca Juniors2 - 3Instituto CordobaLiga Profesional ArgentinaRound - 8HT 1-2
Liga Profesional Argentina
30 Đội
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
2283

