
Fatih Karagümrük
- —
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Fatih Karagümrük
Fatih Karagümrük là câu lạc bộ bóng đá của Turkey. Fatih Karagümrük chơi các trận sân nhà tại Atatürk Olimpiyat Stadı, sân vận động có sức chứa 76.092 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 8 điểm sau 5 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Fatih Karagümrük còn góp mặt tại Süper Lig, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 40 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Batman Petrolspor — Fatih KaragümrükDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 5 | +4 | 10 | |
| 3 | 5 | +4 | 10 | |
| 4 | 5 | +5 | 9 | |
| 5 | 4 | +3 | 9 | |
| 6 | 5 | +4 | 8 | |
| 7 | 4 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 0 | 8 | |
| 10 | 5 | +2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 5 | -2 | 6 | |
| 13 | 5 | -4 | 5 | |
| 14 | 5 | -6 | 4 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 5 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -2 | 3 | |
| 18 | 5 | -3 | 3 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 5 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Silvestri
Tuổi: 34
B. Şen
Tuổi: 26
B. Evli
Tuổi: 16
M. Silvestri
Tuổi: 34
B. Şen
Tuổi: 26
F. Bekleviç
Tuổi: 26
I. Grbić
Tuổi: 29
K. Yandal
Tuổi: 19
B. Evli
Tuổi: 16
HẬU VỆ
24D. Toköz
Tuổi: 29
A. Çınar
Tuổi: 22
Muhammed Kadioglu
Tuổi: 18
Ç. Kurukalıp
Tuổi: 23
D. Biraschi
Tuổi: 31
S. Dayar
Tuổi: 18
Oguzhan Odabas
Tuổi: 17
R. Yalçın
Tuổi: 32
F. Mladenović
Tuổi: 34
J. Balkovec
Tuổi: 31
I. Lichnovsky
Tuổi: 31
A. Çankaya
Tuổi: 27
A. Çınar
Tuổi: 22
Ricardo Esgaio
Tuổi: 32
Muhammed Kadioglu
Tuổi: 18
Ç. Kurukalıp
Tuổi: 23
E. Roco
Tuổi: 33
F. Kurucuk
Tuổi: 27
D. Biraschi
Tuổi: 31
Omer Akdag
Tuổi: 17
S. Dayar
Tuổi: 18
Oguzhan Odabas
Tuổi: 17
E. Olcay
Tuổi: 18
R. Yalçın
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
28M. Siopis
Tuổi: 31
Candan Baskale
Tuổi: 20
R. Civelek
Tuổi: 29
Marius Tresor Doh
Tuổi: 22
B. Ersoy
Tuổi: 22
K. Ozmen
Tuổi: 17
M. Sarıkaya
Tuổi: 24
K. A. Demir
Tuổi: 18
Y. Onogo
Tuổi: 18
E. Akbaba
Tuổi: 33
B. Elmaz
Tuổi: 22
M. Siopis
Tuổi: 31
Candan Baskale
Tuổi: 20
R. Civelek
Tuổi: 29
T. Akgün
Tuổi: 22
A. Demirol
Tuổi: 23
Marius Tresor Doh
Tuổi: 22
B. Ersoy
Tuổi: 22
Ö. Gümüş
Tuổi: 22
D. Johnson
Tuổi: 33
M. Kranevitter
Tuổi: 32
B. Özcan
Tuổi: 27
K. Ozmen
Tuổi: 17
N. Ugrekhelidze
Tuổi: 22
M. Sarıkaya
Tuổi: 24
K. A. Demir
Tuổi: 18
Y. Onogo
Tuổi: 18
E. Akbaba
Tuổi: 33
TIỀN ĐẠO
25C. Tosun
Tuổi: 34
A. Pešić
Tuổi: 33
T. Çukur
Tuổi: 23
Baris Kalayci
Tuổi: 20
Tarık Buğra Kalpaklı
Tuổi: 16
D. Verde
Tuổi: 29
Traore Ahmed
Tuổi: 18
Kone
Tuổi: 18
A. Yetkin
Tuổi: 16
S. Babicka
Tuổi: 25
C. Tosun
Tuổi: 34
A. Pešić
Tuổi: 33
João Camacho
Tuổi: 31
T. Çukur
Tuổi: 23
D. Fofana
Tuổi: 23
A. Gray
Tuổi: 34
Baris Kalayci
Tuổi: 20
Tarık Buğra Kalpaklı
Tuổi: 16
S. Larsson
Tuổi: 32
Serginho
Tuổi: 30
A. Sivri
Tuổi: 26
D. Verde
Tuổi: 29
Traore Ahmed
Tuổi: 18
Kone
Tuổi: 18
A. Yetkin
Tuổi: 16