
Antalyaspor
- 1966
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Antalyaspor
Antalyaspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1966. Antalyaspor chơi các trận sân nhà tại Corendon Airlines Park, sân vận động có sức chứa 33.032 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 6 điểm sau 5 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Antalyaspor còn góp mặt tại Süper Lig, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 49 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Antalyaspor — SivassporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 5 | +7 | 12 | |
| 3 | 5 | +4 | 10 | |
| 4 | 5 | +4 | 10 | |
| 5 | 5 | +5 | 9 | |
| 6 | 5 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | +2 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 5 | 0 | 8 | |
| 11 | 5 | +2 | 6 | |
| 12 | 5 | -2 | 6 | |
| 13 | 5 | -4 | 5 | |
| 14 | 5 | -1 | 4 | |
| 15 | 5 | -2 | 4 | |
| 16 | 5 | -6 | 4 | |
| 17 | 5 | -2 | 3 | |
| 18 | 5 | -3 | 3 | |
| 19 | 5 | -8 | 2 | |
| 20 | 5 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10K. Arıcan
Tuổi: 19
Julián
Tuổi: 34
A. Yiğiter
Tuổi: 25
D. Özkan
Tuổi: 25
K. Arıcan
Tuổi: 19
A. Dadakdeniz
Tuổi: 26
Julián
Tuổi: 34
A. Yiğiter
Tuổi: 25
B. Eroglu
Tuổi: 17
S. Kabakusak
Tuổi: 17
HẬU VỆ
22J. Ceesay
Tuổi: 24
E. İzmirlı
Tuổi: 17
V. Sarı
Tuổi: 37
M. Yılmaz
Tuổi: 26
S. Karakoç
Tuổi: 23
Bugra Tivsiz Ensar
Tuổi: 18
E. Yeşilyurt
Tuổi: 32
Alp Abay
Tuổi: 19
J. Ceesay
Tuổi: 24
G. Dzhikiya
Tuổi: 32
L. Gianetti
Tuổi: 32
E. İzmirlı
Tuổi: 17
S. Karakoc
Tuổi: 22
B. Öztürk
Tuổi: 30
V. Sarı
Tuổi: 37
H. Türkmen
Tuổi: 27
S. Karakoç
Tuổi: 23
O. Kuray
Tuổi: 19
R. Ozcelik
Tuổi: 17
U. Y. Satik
Tuổi: 16
Bugra Tivsiz Ensar
Tuổi: 18
E. Yeşilyurt
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
25K. Paal
Tuổi: 28
B. Balcı
Tuổi: 25
S. Dikmen
Tuổi: 32
Hasan Yakub İlçin
Tuổi: 16
D. Šarić
Tuổi: 28
S. van de Streek
Tuổi: 32
G. Vural
Tuổi: 37
R. Safouri
Tuổi: 30
H. Ürkmez
Tuổi: 18
Ismail Chehaima
Tuổi: 20
Mevlüt Simsek
Tuổi: 19
K. Paal
Tuổi: 28
B. Balcı
Tuổi: 25
S. Ballet
Tuổi: 24
S. Dikmen
Tuổi: 32
Hasan Yakub İlçin
Tuổi: 16
A. Ömür
Tuổi: 26
R. Safuri
Tuổi: 30
D. Šarić
Tuổi: 28
S. van de Streek
Tuổi: 32
G. Vural
Tuổi: 37
M. Ozkul
Tuổi: 18
R. Safouri
Tuổi: 30
H. Ürkmez
Tuổi: 18
Ismail Chehaima
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
16Arda Altun
Tuổi: 18
Y. Boli
Tuổi: 32
B. Gueye
Tuổi: 22
D. Sinik
Tuổi: 26
N. Storm
Tuổi: 31
B. Topdemir
Tuổi: 18
Arda Altun
Tuổi: 18
Y. Boli
Tuổi: 32
T. Čvančara
Tuổi: 25
Ali Demirbilek
Tuổi: 16
B. Gueye
Tuổi: 22
K. Kayaarasi
Tuổi: 19
D. Sinik
Tuổi: 26
N. Storm
Tuổi: 31
B. Topdemir
Tuổi: 18
P. Yıldırım
Tuổi: 20