
Van BB
- 1982
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 19.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Van BB
Van BB là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1982. Van BB chơi các trận sân nhà tại Atatürk Şehir Stadyumu, sân vận động có sức chứa 11.500 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 4 điểm sau 9 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Van BB còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 49 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Pendikspor — Vanspor FKDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +13 | 22 | |
| 2 | 9 | +8 | 19 | |
| 3 | 9 | +6 | 19 | |
| 4 | 9 | +9 | 16 | |
| 5 | 9 | +1 | 16 | |
| 6 | 9 | +5 | 15 | |
| 7 | 9 | +2 | 15 | |
| 8 | 9 | +2 | 15 | |
| 9 | 9 | +9 | 13 | |
| 10 | 9 | +1 | 13 | |
| 11 | 9 | +1 | 12 | |
| 12 | 9 | +1 | 11 | |
| 13 | 9 | -6 | 10 | |
| 14 | 9 | -1 | 9 | |
| 15 | 9 | -1 | 8 | |
| 16 | 9 | -5 | 8 | |
| 17 | 9 | -3 | 7 | |
| 18 | 9 | -13 | 5 | |
| 19 | 9 | -11 | 4 | |
| 20 | 9 | -18 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
12A. Uysal
Tuổi: 31
A. Damlu
Tuổi: 26
Tuna Benzer Cinar
Tuổi: 18
Batihan Gebecelioglu
Tuổi: 21
S. Olmez
Tuổi: 20
Muhammet Emin İmat
Tuổi: 19
A. Uysal
Tuổi: 31
Ç. Akbaba
Tuổi: 30
A. Damlu
Tuổi: 26
Tuna Benzer Cinar
Tuổi: 18
Batihan Gebecelioglu
Tuổi: 21
S. Olmez
Tuổi: 20
HẬU VỆ
25S. Osmanoğlu
Tuổi: 35
Ö. Yiğiter
Tuổi: 25
M. Bingol
Tuổi: 32
F. Genç
Tuổi: 25
N. Oularé
Tuổi: 23
K. Seven
Tuổi: 22
B. İşçiler
Tuổi: 30
M. Coksu
Tuổi: 18
Medeni Bingol
Tuổi: 32
H. E. Demirag
Tuổi: 18
I. Satici
Tuổi: 20
Engin Tas
Tuổi: 18
Ö. Yiğiter
Tuổi: 25
M. Bingol
Tuổi: 32
M. Cavusoglu
Tuổi: 23
Sabahattin Destici
Tuổi: 25
E. Dikmen
Tuổi: 28
F. Genç
Tuổi: 25
Lucas Áfrico
Tuổi: 30
N. Oularé
Tuổi: 23
Muhammed Sakar
Tuổi: 18
B. İşçiler
Tuổi: 30
M. Coksu
Tuổi: 18
H. E. Demirag
Tuổi: 18
I. Satici
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
21F. Özhan
Tuổi: 25
J. Bardhi
Tuổi: 28
H. Çiftçi
Tuổi: 27
M. Özcan
Tuổi: 27
G. Usta
Tuổi: 21
S. Tumen
Tuổi: 19
M. Khan
Tuổi: 21
Sahin Aslan
Tuổi: 16
A. Kayman
Tuổi: 20
A. Demirol
Tuổi: 23
J. Bardhi
Tuổi: 28
H. Bilal
Tuổi: 27
Jefferson
Tuổi: 31
Ž. Jevšenak
Tuổi: 22
B. Kara
Tuổi: 27
M. Özcan
Tuổi: 27
Benito Ramírez
Tuổi: 30
E. Seçgin
Tuổi: 25
A. Traoré
Tuổi: 24
G. Usta
Tuổi: 21
M. Khan
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
27O. Kökçü
Tuổi: 27
Alvaro de Oliveira
Tuổi: 24
İlkan Sever
Tuổi: 21
C. Hanalp
Tuổi: 29
Iván Cédric
Tuổi: 24
M. Maniş
Tuổi: 24
Boran Yagizer
Tuổi: 18
O. Çağlayan
Tuổi: 29
E. Aytun
Tuổi: 25
I. Alhaft
Tuổi: 28
R. Živković
Tuổi: 29
T. Yenne
Tuổi: 25
A. Yildrim
Tuổi: 18
M. Davarcioglu
Tuổi: 23
O. Kökçü
Tuổi: 27
E. Bars
Tuổi: 20
Iván Cédric
Tuổi: 24
B. Kör
Tuổi: 24
M. Maniş
Tuổi: 24
A. Vlachomitros
Tuổi: 24
Xesc
Tuổi: 29
Boran Yagizer
Tuổi: 18
O. Çağlayan
Tuổi: 29
R. Živković
Tuổi: 29
S. Hostikka
Tuổi: 28
K. Mamah
Tuổi: 27
A. Yildrim
Tuổi: 18