
Bandırmaspor
- 1965
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bandırmaspor
Bandırmaspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1965. Bandırmaspor chơi các trận sân nhà tại Bandırma 17 Eylül Stadı, sân vận động có sức chứa 12.725 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 6 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Bandırmaspor còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 50 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Bandırmaspor — BolusporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 5 | +7 | 12 | |
| 3 | 5 | +4 | 10 | |
| 4 | 5 | +4 | 10 | |
| 5 | 5 | +5 | 9 | |
| 6 | 5 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | +2 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 5 | 0 | 8 | |
| 11 | 5 | +2 | 6 | |
| 12 | 5 | -2 | 6 | |
| 13 | 5 | -4 | 5 | |
| 14 | 5 | -1 | 4 | |
| 15 | 5 | -2 | 4 | |
| 16 | 5 | -6 | 4 | |
| 17 | 5 | -2 | 3 | |
| 18 | 5 | -3 | 3 | |
| 19 | 5 | -8 | 2 | |
| 20 | 5 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9F. Bekleviç
Tuổi: 26
B. Kulbilge
Tuổi: 22
A. Alkan
Tuổi: 36
Y. Zorluer
Tuổi: 20
F. Bekleviç
Tuổi: 26
A. Alkan
Tuổi: 36
A. Özçimen
Tuổi: 23
Y. Zorluer
Tuổi: 20
A. Karagul
Tuổi: 16
HẬU VỆ
25A. Ülgen
Tuổi: 26
Lucas Lima
Tuổi: 34
Enes Aydın
Tuổi: 21
Gani Burgaz
Tuổi: 19
C. Hountondji
Tuổi: 31
A. Nukan
Tuổi: 32
B. Bekaroğlu
Tuổi: 28
Yasin Arda Midiliç
Tuổi: 18
H. Bilgic
Tuổi: 33
A. Biler
Tuổi: 24
Lucas Lima
Tuổi: 34
M. Albayrak
Tuổi: 34
Enes Aydın
Tuổi: 21
Gani Burgaz
Tuổi: 19
T. Celibkay
Tuổi: 21
Y. Can Esendemir
Tuổi: 24
C. Hountondji
Tuổi: 31
T. Kalender
Tuổi: 24
A. Nukan
Tuổi: 32
B. Bekaroğlu
Tuổi: 28
Yasin Arda Midiliç
Tuổi: 18
Oğuz Ceylan
Tuổi: 35
E. Ber
Tuổi: 17
T. Ergun
Tuổi: 18
M. Tiren
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
31D. Liço
Tuổi: 25
A. Parmak
Tuổi: 31
Y. Kocatürk
Tuổi: 21
E. Acar
Tuổi: 20
E. Çinemre
Tuổi: 18
M. Gümüşkaya
Tuổi: 24
R. Mulumba
Tuổi: 33
C. Türkmen
Tuổi: 23
João Amaral
Tuổi: 34
A. Badji
Tuổi: 19
K. Donertas
Tuổi: 25
E. Ayhan
Tuổi: 20
Joseph Namatane
Tuổi: 19
L. Bacuna
Tuổi: 34
D. Liço
Tuổi: 25
C. Yilmaz
Tuổi: 18
K. Alıcı
Tuổi: 28
A. Parmak
Tuổi: 31
Y. Kocatürk
Tuổi: 21
E. Acar
Tuổi: 20
A. Atci
Tuổi: 18
R. Berişbek
Tuổi: 26
H. Çiftçi
Tuổi: 27
E. Çinemre
Tuổi: 18
M. Gümüşkaya
Tuổi: 24
R. Mulumba
Tuổi: 33
C. Türkmen
Tuổi: 23
João Amaral
Tuổi: 34
G. Silti
Tuổi: 18
A. Badji
Tuổi: 19
K. Donertas
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
14T. Kehinde
Tuổi: 27
G. Bruno
Tuổi: 34
Recep Yalın Dilek
Tuổi: 19
T. Oruc
Tuổi: 20
Dame Seck
Tuổi: 19
K. Akyazı
Tuổi: 20
M. Fall
Tuổi: 34
Douglas Tanque
Tuổi: 32
T. Kehinde
Tuổi: 27
D. Ndongala
Tuổi: 34
W. Samaké
Tuổi: 21
J. Topalli
Tuổi: 27
S. Bozkurt
Tuổi: 18
T. Oruc
Tuổi: 20