
İstanbulspor
- 1926
- Thành lập
- 98
- Đội hình
- 19.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về İstanbulspor
İstanbulspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1926. İstanbulspor chơi các trận sân nhà tại Esenyurt Necmi Kadıoğlu Stadyumu, sân vận động có sức chứa 7.500 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 5 điểm sau 11 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 26 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. İstanbulspor còn góp mặt tại Süper Lig, nơi đội đứng ở vị trí thứ 20 với 16 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 98 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Muğlaspor vs İstanbulsporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +17 | 26 | |
| 2 | 11 | +13 | 25 | |
| 3 | 11 | +7 | 23 | |
| 4 | 11 | +10 | 20 | |
| 5 | 11 | +3 | 20 | |
| 6 | 11 | +4 | 18 | |
| 7 | 11 | 0 | 18 | |
| 8 | 11 | -1 | 16 | |
| 9 | 11 | -1 | 15 | |
| 10 | 11 | +8 | 14 | |
| 11 | 11 | +3 | 14 | |
| 12 | 11 | +1 | 13 | |
| 13 | 11 | -1 | 13 | |
| 14 | 11 | -3 | 12 | |
| 15 | 10 | -1 | 10 | |
| 16 | 11 | -2 | 10 | |
| 17 | 11 | -9 | 10 | |
| 18 | 11 | -12 | 7 | |
| 19 | 11 | -17 | 5 | |
| 20 | 10 | -19 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9I. Dogan
Tuổi: 26
M. Serbest
Tuổi: 21
A. Tutar
Tuổi: 28
M. Akdag
Tuổi: 17
I. Dogan
Tuổi: 26
M. Serbest
Tuổi: 21
A. Tutar
Tuổi: 28
M. Akdag
Tuổi: 17
A. Arda
Tuổi: 30
HẬU VỆ
29U. IÌslamoÄlu
Tuổi: 18
M. Dagasan
Tuổi: 21
D. Duhaney
Tuổi: 27
M. Ologo
Tuổi: 22
D. Sahin
Tuổi: 20
F. Tultak
Tuổi: 24
Batuhan Yavuz
Tuổi: 20
B. Bozkus
Tuổi: 17
Turan Tuncer
Tuổi: 19
Eren Akyol
Tuổi: 18
A. Aycicek
Tuổi: 17
M. Colak
Tuổi: 18
Y. Sarialioglu
Tuổi: 19
M. DaÄaÅan
Tuổi: 21
D. Aksu
Tuổi: 28
Y. Bahadır
Tuổi: 23
M. Dagasan
Tuổi: 21
D. Duhaney
Tuổi: 27
Izzet-Ali Erdal
Tuổi: 20
Enes Koseoglu
Tuổi: 23
M. Ologo
Tuổi: 22
D. Sahin
Tuổi: 20
F. Tultak
Tuổi: 24
B. Vardar
Tuổi: 20
A. Yılmaz
Tuổi: 21
B. Bozkus
Tuổi: 17
O. Caliskan
Tuổi: 17
Abdurrahman Emek
Tuổi: 25
Turan Tuncer
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
35D. Aydın
Tuổi: 25
I. Dayakli
Tuổi: 23
Ã. Duymaz
Tuổi: 19
Demir Mermerci
Tuổi: 19
Y. Özer
Tuổi: 23
E. Sarıalioğlu
Tuổi: 21
V. Temel
Tuổi: 23
E. Uzunhan
Tuổi: 24
Soner Salih Yavuz
Tuổi: 19
A. Kara
Tuổi: 32
E. Seçgin
Tuổi: 25
Kubilay Sönmez
Tuổi: 31
E. Mendy
Tuổi: 19
I. Iliev
Tuổi: 26
S. McClintock
Tuổi: 18
B. Polat
Tuổi: 17
Alieu Cham
Tuổi: 19
Fahri Kerem Ay
Tuổi: 20
D. Aydın
Tuổi: 25
F. Cifti
Tuổi: 17
I. Dayakli
Tuổi: 23
Ã. Duymaz
Tuổi: 19
E. Gültekin
Tuổi: 25
F. Loshaj
Tuổi: 29
M. Mamadou
Tuổi: 27
Demir Mermerci
Tuổi: 19
Y. Özer
Tuổi: 23
E. Sarıalioğlu
Tuổi: 21
V. Temel
Tuổi: 23
E. Uzunhan
Tuổi: 24
M. Vorobjovas
Tuổi: 30
Soner Salih Yavuz
Tuổi: 19
M. Mert
Tuổi: 30
E. Mendy
Tuổi: 19
I. Iliev
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
25M. Fall
Tuổi: 34
Ü. Durmuşhan
Tuổi: 22
A. Cham
Tuổi: 19
M. Krstovski
Tuổi: 27
Ö. Şahan
Tuổi: 26
M. Sol
Tuổi: 23
Phellipe
Tuổi: 21
E. A. San
Tuổi: 19
Ertugrul Sandikci
Tuổi: 18
B. Nizam
Tuổi: 25
A. Akman
Tuổi: 23
E. Alikan
Tuổi: 18
Essap Njie
Tuổi: 18
T. Yilmaz
Tuổi: 17
A. Cham
Tuổi: 19
Ã. Karahan
Tuổi: 19
M. Krstovski
Tuổi: 27
Ö. Şahan
Tuổi: 26
C. Şahin
Tuổi: 31
D. Sambissa
Tuổi: 29
E. Sandikci
Tuổi: 18
M. Sol
Tuổi: 23
Phellipe
Tuổi: 21
E. A. San
Tuổi: 19
Ertugrul Sandikci
Tuổi: 18