
Pendikspor
- 1950
- Thành lập
- 54
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Pendikspor
Pendikspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1950. Pendikspor chơi các trận sân nhà tại Siltaş Yapı Pendik Stadyumu, sân vận động có sức chứa 4.000 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 5 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Pendikspor còn góp mặt tại Süper Lig, nơi đội đứng ở vị trí thứ 19 với 37 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 54 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Pendikspor — ÜmraniyesporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +3 | 9 | |
| 5 | 4 | +5 | 8 | |
| 6 | 5 | +4 | 8 | |
| 7 | 4 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 4 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | +2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 5 | -2 | 6 | |
| 13 | 5 | -4 | 5 | |
| 14 | 4 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 5 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -2 | 3 | |
| 18 | 4 | -3 | 2 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 5 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6U. Yuvakuran
Tuổi: 28
E. Koyuncu
Tuổi: 29
D. Dilmen
Tuổi: 20
H. Islek
Tuổi: 16
U. Yuvakuran
Tuổi: 28
E. Koyuncu
Tuổi: 29
HẬU VỆ
14T. İnce
Tuổi: 18
B. Sulungoz
Tuổi: 29
V. Soldo
Tuổi: 27
F. Dogan
Tuổi: 24
T. Tekdal
Tuổi: 35
K. Karakullukcu
Tuổi: 16
E. Gokce
Tuổi: 22
B. Sulungoz
Tuổi: 29
V. Soldo
Tuổi: 27
F. Dogan
Tuổi: 24
T. Tekdal
Tuổi: 35
S. Kitsiou
Tuổi: 32
Y. Fidan
Tuổi: 20
Sequeira
Tuổi: 35
TIỀN VỆ
18Y. Sönmez
Tuổi: 24
B. Karadeniz
Tuổi: 26
A. Ugur
Tuổi: 24
H. Yesil
Tuổi: 24
Rogerio Thuram
Tuổi: 34
E. Safin
Tuổi: 21
E. Pekdemir
Tuổi: 18
K. Acikgoz
Tuổi: 17
M. Ozdemir
Tuổi: 32
O. N. Cakiroglu
Tuổi: 15
B. Karadeniz
Tuổi: 26
A. Ugur
Tuổi: 24
H. Yesil
Tuổi: 24
Rogerio Thuram
Tuổi: 34
E. Safin
Tuổi: 21
E. Pekdemir
Tuổi: 18
H. Akman
Tuổi: 21
M. Ozdemir
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
16O. ÃakıroÄlu
Tuổi: 18
M. Wilks
Tuổi: 27
A. Karademir
Tuổi: 21
O. Bora
Tuổi: 18
A. Ogulcan
Tuổi: 17
J. Clarke-Harris
Tuổi: 31
G. Bitin
Tuổi: 27
O. ÃakıroÄlu
Tuổi: 18
H. Maldar
Tuổi: 18
M. Wilks
Tuổi: 27
D. Denic
Tuổi: 29
A. Karademir
Tuổi: 21
O. Bora
Tuổi: 18
A. Ogulcan
Tuổi: 17
J. Clarke-Harris
Tuổi: 31
G. Bitin
Tuổi: 27