
Manisa BBSK
- 1994
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Manisa BBSK
Manisa BBSK là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1994. Manisa BBSK chơi các trận sân nhà tại Mümin Özkasap Spor Tesisleri, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 8 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua. Manisa BBSK còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 40 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Iğdır FK — Manisa F.K.Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +4 | 8 | |
| 6 | 4 | +2 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +3 | 6 | |
| 9 | 4 | +1 | 6 | |
| 10 | 4 | +2 | 5 | |
| 11 | 4 | 0 | 5 | |
| 12 | 4 | -2 | 5 | |
| 13 | 4 | -4 | 4 | |
| 14 | 4 | -1 | 3 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -3 | 3 | |
| 18 | 4 | -3 | 2 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -8 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8V. Karakuş
Tuổi: 27
M. Basar
Tuổi: 17
Egemen Yayli
Tuổi: 26
S. Bodur
Tuổi: 17
S. Karabatak
Tuổi: 24
V. Karakuş
Tuổi: 27
M. Basar
Tuổi: 17
Egemen Yayli
Tuổi: 26
HẬU VỆ
20A. Çankaya
Tuổi: 27
Y. Güreler
Tuổi: 34
C. Hérelle
Tuổi: 33
Ada Ibik
Tuổi: 17
F. Inal
Tuổi: 22
Y. Talum
Tuổi: 24
O. Yurtdas
Tuổi: 16
Y. E. Kose
Tuổi: 18
A. Çankaya
Tuổi: 27
U. Erdem
Tuổi: 21
B. Göçmen
Tuổi: 22
Y. Güreler
Tuổi: 34
C. Hérelle
Tuổi: 33
Ada Ibik
Tuổi: 17
F. Inal
Tuổi: 22
Y. Talum
Tuổi: 24
O. Yurtdas
Tuổi: 16
C. Ozcelik
Tuổi: 17
A. Y. Yildiz
Tuổi: 17
Y. E. Kose
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
28A. Sen
Tuổi: 17
E. Akboğa
Tuổi: 18
Y. Benrahou
Tuổi: 26
J. Lindseth
Tuổi: 29
B. Touré
Tuổi: 33
K. Yurdakul
Tuổi: 25
J. Anziani
Tuổi: 26
N. Lemina
Tuổi: 20
B. Colak
Tuổi: 16
Y. Dursun
Tuổi: 19
Kerem Arik
Tuổi: 18
A. Karapo
Tuổi: 21
A. Sen
Tuổi: 17
E. Akboğa
Tuổi: 18
Y. Benrahou
Tuổi: 26
M. Cissokho
Tuổi: 25
J. Lindseth
Tuổi: 29
B. Touré
Tuổi: 33
B. Yilmaz
Tuổi: 37
Y. Yüce
Tuổi: 17
K. Yurdakul
Tuổi: 25
B. Süleyman
Tuổi: 31
J. Anziani
Tuổi: 26
Kubilay Sönmez
Tuổi: 31
N. Lemina
Tuổi: 20
B. Colak
Tuổi: 16
Y. Dursun
Tuổi: 19
Yigit Solak
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
10C. Sylla
Tuổi: 31
Osman Kahraman
Tuổi: 17
A. Vargas
Tuổi: 22
C. Sylla
Tuổi: 31
B. Adekanye
Tuổi: 26
L. Diony
Tuổi: 33
Osman Kahraman
Tuổi: 17
M. Kiprit
Tuổi: 26
R. Özmen
Tuổi: 17
A. Vargas
Tuổi: 22