
Keçiörengücü
- 1945
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Keçiörengücü
Keçiörengücü là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1945. Keçiörengücü chơi các trận sân nhà tại Aktepe Stadı, sân vận động có sức chứa 4.883 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 5 điểm sau 4 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 8 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Keçiörengücü còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 40 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Boluspor — KeçiörengücüDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 3 | +4 | 7 | |
| 6 | 4 | +2 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +3 | 6 | |
| 9 | 4 | +2 | 5 | |
| 10 | 4 | 0 | 5 | |
| 11 | 4 | -2 | 5 | |
| 12 | 4 | -4 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -3 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 4 | -3 | 2 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -8 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Erdoğan
Tuổi: 21
E. Satilmis
Tuổi: 29
E. Kucuksolak
Tuổi: 18
Efe Yildiz
Tuổi: 22
M. Erdoğan
Tuổi: 21
E. Satilmis
Tuổi: 29
A. Ozer
Tuổi: 33
E. Kucuksolak
Tuổi: 18
E. Ersu
Tuổi: 18
HẬU VỆ
23D. Aksu
Tuổi: 28
Y. Bahadır
Tuổi: 23
O. Gürdal
Tuổi: 23
O. Caliskan
Tuổi: 23
A. Celik
Tuổi: 28
S. Lus
Tuổi: 24
E. Poyraz
Tuổi: 19
M. Acet
Tuổi: 17
Wellington Nascimento
Tuổi: 30
Yunus Metin
Tuổi: 22
O. Gürdal
Tuổi: 23
Mexer
Tuổi: 37
H. Bilgic
Tuổi: 33
O. Caliskan
Tuổi: 23
A. Celik
Tuổi: 28
S. Lus
Tuổi: 24
H. Bulut
Tuổi: 26
E. Poyraz
Tuổi: 19
M. Acet
Tuổi: 17
Wellington Nascimento
Tuổi: 30
A. Dere
Tuổi: 33
A. Baytop
Tuổi: 16
Yunus Metin
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
29Jefferson
Tuổi: 31
R. Taşbakır
Tuổi: 22
I. Karaogul
Tuổi: 23
O. Roshi
Tuổi: 34
F. Ezeh
Tuổi: 28
E. Yilmaz
Tuổi: 20
A. Duman
Tuổi: 20
H. Ayan
Tuổi: 23
I. Akdag
Tuổi: 34
E. Develi
Tuổi: 26
M. Keskin
Tuổi: 23
M. Tahiroglu
Tuổi: 17
O. Ayaydin
Tuổi: 25
Marega Cheikh
Tuổi: 20
Jefferson
Tuổi: 31
I. Karaogul
Tuổi: 23
O. Roshi
Tuổi: 34
E. Rroca
Tuổi: 32
F. Ezeh
Tuổi: 28
E. Yilmaz
Tuổi: 20
A. Duman
Tuổi: 20
H. Ayan
Tuổi: 23
O. Diaby
Tuổi: 21
I. Akdag
Tuổi: 34
E. Develi
Tuổi: 26
M. Celik
Tuổi: 18
Baran Kacan
Tuổi: 17
M. Keskin
Tuổi: 23
M. Tahiroglu
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
14M. Fofana
Tuổi: 34
A. Akman
Tuổi: 23
M. Diouf
Tuổi: 38
M. Cakmak
Tuổi: 17
Herculano Nabian
Tuổi: 21
Yahya Birer Muhammed
Tuổi: 19
B. Ozdas
Tuổi: 16
M. Fofana
Tuổi: 34
A. Akman
Tuổi: 23
M. Diouf
Tuổi: 38
J. Fernandes
Tuổi: 37
M. Cakmak
Tuổi: 17
Yahya Birer Muhammed
Tuổi: 19
B. Ozdas
Tuổi: 16