
Kayserispor
- 1966
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kayserispor
Kayserispor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1966. Kayserispor chơi các trận sân nhà tại RHG Enertürk Enerji Stadyumu, sân vận động có sức chứa 40.458 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 10 điểm sau 5 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 7 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Kayserispor còn góp mặt tại Süper Lig, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 42 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Esenler Erokspor — KayserisporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 5 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | +7 | 11 | |
| 4 | 5 | +4 | 10 | |
| 5 | 6 | +1 | 10 | |
| 6 | 6 | +8 | 9 | |
| 7 | 5 | +5 | 9 | |
| 8 | 5 | +3 | 9 | |
| 9 | 5 | +2 | 8 | |
| 10 | 5 | +1 | 8 | |
| 11 | 5 | 0 | 8 | |
| 12 | 6 | -3 | 8 | |
| 13 | 5 | -2 | 6 | |
| 14 | 5 | -1 | 4 | |
| 15 | 5 | -2 | 4 | |
| 16 | 5 | -6 | 4 | |
| 17 | 5 | -3 | 3 | |
| 18 | 6 | -3 | 3 | |
| 19 | 5 | -8 | 2 | |
| 20 | 6 | -16 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Deniz Eren Donmezer
Tuổi: 17
G. Değirmenci
Tuổi: 36
Hasan Yalçi
Tuổi: 18
B. Bayazıt
Tuổi: 26
Deniz Eren Donmezer
Tuổi: 17
Ş. Öztürk
Tuổi: 20
O. Piri
Tuổi: 31
Hasan Yalçi
Tuổi: 18
HẬU VỆ
26J. Brenet
Tuổi: 31
K. Cihan
Tuổi: 18
S. Güler
Tuổi: 31
M. Uçar
Tuổi: 34
C. Şen
Tuổi: 25
F. Özer
Tuổi: 29
E. Arıkan
Tuổi: 20
M. Gockan
Tuổi: 24
J. Tabidze
Tuổi: 29
Jadel Katongo
Tuổi: 21
M. Hosseini
Tuổi: 29
J. Brenet
Tuổi: 31
S. Denswil
Tuổi: 32
L. Carole
Tuổi: 34
K. Cihan
Tuổi: 18
G. Jung
Tuổi: 31
A. Kocaman
Tuổi: 22
Batuhan Özgan
Tuổi: 18
D. Toköz
Tuổi: 29
S. Güler
Tuổi: 31
Aras Celik
Tuổi: 15
Ahmet Comert
Tuổi: 17
Ertugrul Demirel
Tuổi: 18
Enes Gokcek
Tuổi: 18
Jadel Katongo
Tuổi: 21
Tarik Obut Mustafa
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
27T. Sarıarslan
Tuổi: 21
G. Sağlam
Tuổi: 27
S. Kurt
Tuổi: 30
Y. Aït Bennasser
Tuổi: 29
Ataol Karapinar
Tuổi: 17
M. Dulca
Tuổi: 26
M. Hayvali
Tuổi: 20
Mamadi Camará
Tuổi: 22
D. Radu
Tuổi: 22
L. Bénes
Tuổi: 28
Y. Ackah
Tuổi: 26
Y. Ait Bennasser
Tuổi: 29
A. Burak
Tuổi: 29
Y. Çeltik
Tuổi: 22
R. Civelek
Tuổi: 29
A. Karimi
Tuổi: 31
João Mendes
Tuổi: 31
E. Özbek
Tuổi: 22
T. Sarıarslan
Tuổi: 21
F. Soyalp
Tuổi: 30
G. Sağlam
Tuổi: 27
N. Özer
Tuổi: 18
D. Makarov
Tuổi: 27
Y. Aït Bennasser
Tuổi: 29
Ataol Karapinar
Tuổi: 17
Muhammet Yasar
Tuổi: 17
B. Gezek
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
22Miguel Cardoso
Tuổi: 31
N. Korkmaz
Tuổi: 23
G. Onugkha
Tuổi: 29
B. Keser
Tuổi: 29
F. Hasani
Tuổi: 28
D. Moreno
Tuổi: 30
T. Seferi
Tuổi: 29
Samuel Mather
Tuổi: 21
Burak Erkan
Tuổi: 19
F. Chalov
Tuổi: 27
I. Tuci
Tuổi: 25
Miguel Cardoso
Tuổi: 31
B. Kapacak
Tuổi: 26
A. Kaya
Tuổi: 19
N. Korkmaz
Tuổi: 23
Carlos Mané
Tuổi: 31
G. Onugkha
Tuổi: 29
A. Opoku
Tuổi: 26
Alperen Oztas
Tuổi: 18
Arda Kabukci
Tuổi: 17
Samuel Mather
Tuổi: 21
Gunes Talas
Tuổi: 17