Antalyaspor vs Fatih Karagümrük — 1. Lig
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Antalyaspor tiếp đón Fatih Karagümrük trên sân Corendon Airlines Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại 1. Lig. Antalyaspor đang đứng thứ 12 với 6 điểm, trong khi Fatih Karagümrük xếp thứ 9 với 7 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Antalyaspor thắng 3 trận, Fatih Karagümrük thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
0
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Antalyaspor
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Fatih Karagümrük
DWLWL
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.20
Hiệu số-1
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Antalyaspor
Trung bình bàn hiệp 11.60
Trận giữ sạch lưới0Fatih Karagümrük
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Fatih Karagümrük1 - 0AntalyasporSüper LigRegular Season - 21HT 1-0
- Antalyaspor1 - 2Fatih KaragümrükSüper LigRegular Season - 4HT 1-1
- 2023/24
- Fatih Karagümrük4 - 1AntalyasporSüper LigRegular Season - 34HT 1-0
- Antalyaspor2 - 1Fatih KaragümrükSüper LigRegular Season - 15HT 2-1
- 2022/23
- Fatih Karagümrük0 - 1AntalyasporSüper LigRegular Season - 32HT 0-1
1. Lig
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 10 | |
| 3 | 4 | +4 | 9 | |
| 4 | 4 | +3 | 9 | |
| 5 | 4 | +5 | 8 | |
| 6 | 5 | +4 | 8 | |
| 7 | 4 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 4 | 0 | 7 | |
| 10 | 5 | +2 | 6 | |
| 11 | 4 | +1 | 6 | |
| 12 | 5 | -2 | 6 | |
| 13 | 5 | -4 | 5 | |
| 14 | 4 | -4 | 4 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 5 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -2 | 3 | |
| 18 | 4 | -3 | 2 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 5 | -10 | 0 |
975

