
Boluspor
- 1965
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Boluspor
Boluspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1965. Boluspor chơi các trận sân nhà tại Bolu Atatürk Stadyumu, sân vận động có sức chứa 8.881 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 0 điểm sau 4 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Boluspor còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 53 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Boluspor — KeçiörengücüDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 3 | +4 | 7 | |
| 6 | 4 | +2 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +3 | 6 | |
| 9 | 4 | +2 | 5 | |
| 10 | 4 | 0 | 5 | |
| 11 | 4 | -2 | 5 | |
| 12 | 4 | -4 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -3 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 4 | -3 | 2 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -8 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9K. A. Dizbay
Tuổi: 19
A. Tafas
Tuổi: 25
M. Ozkan
Tuổi: 24
T. Dirdiroglu
Tuổi: 29
B. Kulbilge
Tuổi: 22
O. Özdemir
Tuổi: 30
K. A. Dizbay
Tuổi: 19
I. Pakol
Tuổi: 17
A. Tafas
Tuổi: 25
HẬU VỆ
25Burak Topcu
Tuổi: 24
Y. Can Esendemir
Tuổi: 24
B. Göçmen
Tuổi: 22
G. Akkan
Tuổi: 27
F. Metin
Tuổi: 23
E. Yunuszada
Tuổi: 33
K. Cuesta
Tuổi: 25
Ali Cirak
Tuổi: 25
Ahmet Ozdemir
Tuổi: 30
K. Arslan
Tuổi: 24
Ö. Artan
Tuổi: 26
A. Can
Tuổi: 27
L. Kouagba
Tuổi: 31
Lucas Lima
Tuổi: 34
O. Oztonga
Tuổi: 25
Burak Topcu
Tuổi: 24
A. Üresin
Tuổi: 21
G. Akkan
Tuổi: 27
E. Akbulut
Tuổi: 16
A. Akgun
Tuổi: 17
K. Cetin
Tuổi: 17
M. Çetin
Tuổi: 28
O. Öztonga
Tuổi: 25
Arda Tuğra Saygı
Tuổi: 18
M. Yerlikaya
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
34M. Çaylı
Tuổi: 21
A. Kırım
Tuổi: 32
C. Yilmaz
Tuổi: 18
M. Mert
Tuổi: 30
B. Özyürek
Tuổi: 24
J. Diaz
Tuổi: 20
Emmanuel Aderinola
Tuổi: 27
D. Yildiz
Tuổi: 18
J. Arguello
Tuổi: 25
Furkan Kaçmaz
Tuổi: 20
Z. Dursun
Tuổi: 20
Fernando Escobar
Tuổi: 29
B. Alici
Tuổi: 28
H. Alpsoy
Tuổi: 28
Ertugrul Arslan
Tuổi: 45
Mário Balbúrdia
Tuổi: 28
B. Çağıran
Tuổi: 30
M. Çaylı
Tuổi: 21
D. Davas
Tuổi: 28
Arda Isik
Tuổi: 18
İsmail Kalburcu
Tuổi: 19
A. Kırım
Tuổi: 32
D. Liço
Tuổi: 25
D. Şenyurt
Tuổi: 21
C. Yilmaz
Tuổi: 18
A. Băluță
Tuổi: 32
Emmanuel Aderinola
Tuổi: 27
E. Dikbasan
Tuổi: 25
E. Gokgoz
Tuổi: 18
E. Kazanci
Tuổi: 18
D. Yildiz
Tuổi: 18
Muhammet Mustafa Yıldız
Tuổi: 18
Muhammet Yildiz
Tuổi: 19
M. Acikgoz
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
13T. Artuç
Tuổi: 20
Temel Çakmak
Tuổi: 24
R. Rivas
Tuổi: 28
E. Polat
Tuổi: 21
R. Akanbi
Tuổi: 26
T. Artuç
Tuổi: 20
E. Bilir
Tuổi: 23
M. Boakye
Tuổi: 30
Temel Çakmak
Tuổi: 24
F. Hasani
Tuổi: 28
A. Usluoğlu
Tuổi: 19
Miraç Uzunoğlu
Tuổi: 18
A. Aganspahić
Tuổi: 29