
Ümraniyespor
- 1938
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ümraniyespor
Ümraniyespor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1938. Ümraniyespor chơi các trận sân nhà tại Ümraniye Hekimbaşı Şehir Stadyumu, sân vận động có sức chứa 3.513 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 3 điểm sau 4 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Ümraniyespor còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 43 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Ümraniyespor — MuğlasporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 3 | +4 | 7 | |
| 6 | 4 | +2 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +3 | 6 | |
| 9 | 4 | +2 | 5 | |
| 10 | 4 | 0 | 5 | |
| 11 | 4 | -2 | 5 | |
| 12 | 4 | -4 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -3 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 4 | -3 | 2 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -8 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8C. Topaloğlu
Tuổi: 33
O. Yildirim
Tuổi: 19
Özgün Ali Köklü
Tuổi: 27
Ü. Adıyaman
Tuổi: 28
E. Anac
Tuổi: 19
C. Topaloğlu
Tuổi: 33
O. Yildirim
Tuổi: 19
Özgün Ali Köklü
Tuổi: 27
HẬU VỆ
26A. Đokanović
Tuổi: 24
M. Eser
Tuổi: 24
T. Glumac
Tuổi: 34
Y. Saitoğlu
Tuổi: 22
O. Yıldırım
Tuổi: 30
Yunus Emre Yılmaz
Tuổi: 19
A. Yaşar
Tuổi: 30
B. Çakır
Tuổi: 24
E. Gedik
Tuổi: 26
Mustafa Arda Kartal
Tuổi: 21
E. Balarisi
Tuổi: 19
Cengiz Sirin
Tuổi: 19
Ali Yavuz Demir
Tuổi: 18
A. Bülbül
Tuổi: 20
A. Đokanović
Tuổi: 24
M. Eser
Tuổi: 24
T. Glumac
Tuổi: 34
E. Kaplan
Tuổi: 24
B. Öksüz
Tuổi: 29
Y. Saitoğlu
Tuổi: 22
O. Yıldırım
Tuổi: 30
Yunus Emre Yılmaz
Tuổi: 19
A. Yaşar
Tuổi: 30
B. Çakır
Tuổi: 24
E. Balarisi
Tuổi: 19
Cengiz Sirin
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
20A. Babacan
Tuổi: 25
S. Göksu
Tuổi: 32
Muhammet Fatih Karasu
Tuổi: 19
Yusuf Deniz Şaş
Tuổi: 20
K. Şen
Tuổi: 23
B. Yilmaz
Tuổi: 20
O. Ugur
Tuổi: 18
M. Uzun
Tuổi: 17
K. Aktaş
Tuổi: 30
A. Babacan
Tuổi: 25
J. Bardhi
Tuổi: 28
S. Fidan
Tuổi: 18
S. Göksu
Tuổi: 32
E. Hoti
Tuổi: 28
Muhammet Fatih Karasu
Tuổi: 19
Y. Kocatürk
Tuổi: 21
Yusuf Deniz Şaş
Tuổi: 20
K. Şen
Tuổi: 23
B. Yilmaz
Tuổi: 20
M. Uzun
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
23Álex Blanco
Tuổi: 27
M. Bostan
Tuổi: 21
T. Taşçı
Tuổi: 23
Deniz Aksoy
Tuổi: 18
T. Özdemir
Tuổi: 18
C. Soukou
Tuổi: 33
S. Hostikka
Tuổi: 28
O. Aydoğan
Tuổi: 28
O. Kanpalta
Tuổi: 16
Doruk Ertugrul
Tuổi: 17
Álex Blanco
Tuổi: 27
M. Bostan
Tuổi: 21
Deniz Aksoy
Tuổi: 18
Benny
Tuổi: 25
B. Çelik
Tuổi: 20
B. Ekincier
Tuổi: 26
T. Kosoko
Tuổi: 20
T. Özdemir
Tuổi: 18
T. Ozdemir
Tuổi: 18
C. Soukou
Tuổi: 33
S. Hostikka
Tuổi: 28
O. Aydoğan
Tuổi: 28
Doruk Ertugrul
Tuổi: 17